Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
KDR
KDR / VND
#7055
₫75,67
14.3%
0.073583 BTC
12.4%
$0,002923
Phạm vi trong 24g
$0,003347
Chuyển đổi KDR sang Vietnamese đồng (KDR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KDR (KDR) sang VND là 75,67 ₫.
KDR
VND
1 KDR = 75,67 ₫
Cách mua KDR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KDR
-
Bạn có thể mua và bán KDR (KDR) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Katana, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KDR.
-
3. Mua KDR bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua KDR trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn KDR (KDR) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua KDR bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua KDR trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn KDR (KDR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ KDR sang VND
KDR (KDR) hôm nay có giá trị là 75,67 ₫, đó là một 1.4% tăng từ một giờ trước và 11.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của KDR ngày hôm nay là 12.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng KDR được giao dịch là 3.267.261 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.4% | 11.4% | 12.3% | 11.2% | 57.1% | 55.3% |
Số liệu thống kê về KDR
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫1,144B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.15 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫7,575B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫3,267M |
| Cung lưu thông | 15,101M |
| Tổng cung | 100M |
| Tổng lượng cung tối đa | 100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KDRcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 KDR (KDR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫75,67.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KDR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01321533 KDR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KDR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của KDR theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KDR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KDR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KDR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KDR theo VND là ₫9.906,90. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KDR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KDR tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của KDR (KDR) đã tăng tăng lên 57,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, KDR có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,20 %.
KDR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KDR (KDR) sang VND là 75,67 ₫ cho mỗi 1 KDR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KDR lấy 378,35 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.660766 KDR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KDR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi KDR (KDR) sang VND
| KDR | VND |
|---|---|
| 0.01 KDR | 0.756697 VND |
| 0.1 KDR | 7.57 VND |
| 1 KDR | 75.67 VND |
| 2 KDR | 151.34 VND |
| 5 KDR | 378.35 VND |
| 10 KDR | 756.70 VND |
| 20 KDR | 1513.39 VND |
| 50 KDR | 3783.49 VND |
| 100 KDR | 7566.97 VND |
| 1000 KDR | 75670 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KDR
| VND | KDR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00013215 KDR |
| 0.1 VND | 0.00132153 KDR |
| 1 VND | 0.01321533 KDR |
| 2 VND | 0.02643066 KDR |
| 5 VND | 0.066077 KDR |
| 10 VND | 0.132153 KDR |
| 20 VND | 0.264307 KDR |
| 50 VND | 0.660766 KDR |
| 100 VND | 1.32 KDR |
| 1000 VND | 13.22 KDR |
Lịch sử giá 7 ngày của KDR (KDR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của KDR (KDR) so với VND giao động giữa mức cao 94,54 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 75,67 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KDR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở 11,08 ₫ (13.3%).
So sánh giá hàng ngày của KDR (KDR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của KDR (KDR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KDR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | 75,67 ₫ | -9,76 ₫ | 11.4% |
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 82,97 ₫ | -4,90 ₫ | 5.6% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | 87,87 ₫ | -3,63 ₫ | 4.0% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | 91,50 ₫ | -0,806402 ₫ | 0.9% |
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 92,31 ₫ | -0,289846 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 92,60 ₫ | -1,94 ₫ | 2.1% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 94,54 ₫ | 11,08 ₫ | 13.3% |