Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Krex
KREX / VND
₫0,07763
21.0%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi Krex sang Vietnamese đồng (KREX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Krex (KREX) sang VND là 0,077628 ₫.
KREX
VND
1 KREX = 0,077628 ₫
Biểu đồ KREX sang VND
Krex (KREX) hôm nay có giá trị là 0,077628 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 21.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của KREX ngày hôm nay là 34.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Krex được giao dịch là 3.423.467 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 21.0% | 34.8% | 41.2% | 47.6% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Krex
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫1,63B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫1,63B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫3,423M |
| Cung lưu thông | 21B |
| Tổng cung | 21B |
| Tổng lượng cung tối đa | 21B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Krexcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Krex (KREX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,07763.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KREX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 12.88 KREX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KREX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Krex theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KREX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KREX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KREX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KREX theo VND là ₫4,10. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KREX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Krex tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Krex (KREX) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của KREX/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
KREX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Krex (KREX) sang VND là 0,077628 ₫ cho mỗi 1 KREX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KREX lấy 0,388138 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 644.10 KREX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KREX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Krex (KREX) sang VND
| KREX | VND |
|---|---|
| 0.01 KREX | 0.00077628 VND |
| 0.1 KREX | 0.00776276 VND |
| 1 KREX | 0.077628 VND |
| 2 KREX | 0.155255 VND |
| 5 KREX | 0.388138 VND |
| 10 KREX | 0.776276 VND |
| 20 KREX | 1.55 VND |
| 50 KREX | 3.88 VND |
| 100 KREX | 7.76 VND |
| 1000 KREX | 77.63 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KREX
| VND | KREX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.128820 KREX |
| 0.1 VND | 1.29 KREX |
| 1 VND | 12.88 KREX |
| 2 VND | 25.76 KREX |
| 5 VND | 64.41 KREX |
| 10 VND | 128.82 KREX |
| 20 VND | 257.64 KREX |
| 50 VND | 644.10 KREX |
| 100 VND | 1288.20 KREX |
| 1000 VND | 12882.02 KREX |
Lịch sử giá 7 ngày của Krex (KREX) so với VND
Krex (KREX) hiện được định giá ở mức 0,077628 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của KREX là 0,077628 ₫ vào ngày Thứ năm, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -0,02068969 ₫ (21.0%) vào ngày Thứ năm.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KREX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | 0,077628 ₫ | -0,02068969 ₫ | 21.0% |
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |