Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Malinka
MLNK / VND
₫596,48
Chuyển đổi Malinka sang Vietnamese đồng (MLNK sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Malinka (MLNK) sang VND là ₫596,48.
MLNK
VND
1 MLNK = ₫596,48
Cách mua MLNK bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MLNK
-
Bạn có thể mua và bán Malinka (MLNK) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Giới thiệu về WhiteBIT, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MLNK.
-
3. Mua MLNK bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua MLNK trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Malinka (MLNK) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua MLNK bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua MLNK trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Malinka (MLNK) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MLNK sang VND
Malinka (MLNK) có giá trị là ₫596,48 kể từ Mar 18, 2026 (8 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với MLNK kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Malinka
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫15.653.211.237.825 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
4093.36 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
26.242.678.247 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Malinkacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Malinka (MLNK) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫596,48.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MLNK?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00167650 MLNK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MLNK sang VND bằng cách nào?
- Calculate Malinka's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s MLNK to VND converter. Track its historical price movements on the MLNK to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MLNK/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MLNK theo VND là ₫9.618,86. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MLNK/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Malinka tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Malinka (MLNK) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của MLNK/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
MLNK / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Malinka (MLNK) sang VND là ₫596,48 cho mỗi 1 MLNK, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với MLNK.
Chuyển đổi Malinka (MLNK) sang VND
| MLNK | VND |
|---|---|
| 0.01 MLNK | 5.96 VND |
| 0.1 MLNK | 59.65 VND |
| 1 MLNK | 596.48 VND |
| 2 MLNK | 1192.96 VND |
| 5 MLNK | 2982.40 VND |
| 10 MLNK | 5964.79 VND |
| 20 MLNK | 11929.58 VND |
| 50 MLNK | 29824 VND |
| 100 MLNK | 59648 VND |
| 1000 MLNK | 596479 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MLNK
| VND | MLNK |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001677 MLNK |
| 0.1 VND | 0.00016765 MLNK |
| 1 VND | 0.00167650 MLNK |
| 2 VND | 0.00335301 MLNK |
| 5 VND | 0.00838252 MLNK |
| 10 VND | 0.01676504 MLNK |
| 20 VND | 0.03353009 MLNK |
| 50 VND | 0.083825 MLNK |
| 100 VND | 0.167650 MLNK |
| 1000 VND | 1.68 MLNK |
Lịch sử giá 7 ngày của Malinka (MLNK) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Malinka (MLNK) trong 7 ngày qua. Giá của Malinka đã được cập nhật lần cuối vào Mar 18, 2026 (8 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Malinka.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai