Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Mey Network
MEY / VND
#963
₫1.114,31
1.5%
0.066705 BTC
2.8%
$0,04117
Phạm vi trong 24g
$0,04328
Chuyển đổi Mey Network sang Vietnamese đồng (MEY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Mey Network (MEY) sang VND là 1.114,31 ₫.
MEY
VND
1 MEY = 1.114,31 ₫
Cách mua MEY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MEY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua MEY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MEY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua MEY bằng VND!
-
Chọn Mey Network (MEY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được MEY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ MEY sang VND
Mey Network (MEY) hôm nay có giá trị là 1.114,31 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 1.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MEY ngày hôm nay là 5.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Mey Network được giao dịch là 8.913.001.049 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.6% | 5.9% | 9.3% | 8.4% | 66.4% |
Số liệu thống kê về Mey Network
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫366,284B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.14 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,571T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫8,913B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
327,735M
Nguồn cung khả dụng
0
Foundations Funds
(0xc6CD)
- 52.274.544
Foundations Funds
(0x4d21)
- 102.244.801
Developments Funds
(0xF19a)
- 687.076.774
Developments Funds
(0xc643)
- 345.000.000
Developments Funds
(0x1cE3)
- 183.999.999
Developments Funds
(0x030a)
- 170.000.000
Developments Funds
(0x3632)
- 150.737.873
Developments Funds
(0xb5F5)
- 139.733.302
Foundations Funds
(0x71f5)
- 86.999.998
Foundations Funds
(0x8069)
- 42.405.629
Foundations Funds
(0x2E13)
- 11.791.675
Nguồn cung lưu thông ước tính
327.735.402
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
2,3B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2,3B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Mey Networkcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Mey Network (MEY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.117,96.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MEY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00089449 MEY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MEY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Mey Network theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MEY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MEY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MEY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MEY theo VND là ₫12.486,14. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MEY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Mey Network tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Mey Network (MEY) đã tăng giảm lên -9,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Mey Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,70 %.
MEY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Mey Network (MEY) sang VND là 1.114,31 ₫ cho mỗi 1 MEY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MEY lấy 5.571,57 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.04487062 MEY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MEY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Mey Network (MEY) sang VND
| MEY | VND |
|---|---|
| 0.01 MEY | 11.14 VND |
| 0.1 MEY | 111.43 VND |
| 1 MEY | 1114.31 VND |
| 2 MEY | 2228.63 VND |
| 5 MEY | 5571.57 VND |
| 10 MEY | 11143.15 VND |
| 20 MEY | 22286 VND |
| 50 MEY | 55716 VND |
| 100 MEY | 111431 VND |
| 1000 MEY | 1114315 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MEY
| VND | MEY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000897 MEY |
| 0.1 VND | 0.00008974 MEY |
| 1 VND | 0.00089741 MEY |
| 2 VND | 0.00179482 MEY |
| 5 VND | 0.00448706 MEY |
| 10 VND | 0.00897412 MEY |
| 20 VND | 0.01794825 MEY |
| 50 VND | 0.04487062 MEY |
| 100 VND | 0.089741 MEY |
| 1000 VND | 0.897412 MEY |
Lịch sử giá 7 ngày của Mey Network (MEY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Mey Network (MEY) so với VND giao động giữa mức cao 1.210,39 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 1.094,56 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MEY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở -53,45 ₫ (4.6%).
So sánh giá hàng ngày của Mey Network (MEY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Mey Network (MEY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MEY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 1.114,31 ₫ | 17,55 ₫ | 1.6% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 1.108,44 ₫ | 9,12 ₫ | 0.8% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 1.099,31 ₫ | 4,75 ₫ | 0.4% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | 1.094,56 ₫ | -11,25 ₫ | 1.0% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | 1.105,81 ₫ | -53,45 ₫ | 4.6% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | 1.159,26 ₫ | -51,13 ₫ | 4.2% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | 1.210,39 ₫ | 20,17 ₫ | 1.7% |