Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
NEAR Protocol
NEAR / ETH
#33
ETH0,0009732
10.9%
0,00003041 BTC
11.8%
$2,18
Phạm vi trong 24g
$2,48
Chuyển đổi NEAR Protocol sang Ether (NEAR sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 NEAR Protocol (NEAR) sang ETH là 0,00097322 ETH.
NEAR
ETH
1 NEAR = 0,00097322 ETH
Biểu đồ NEAR sang ETH
NEAR Protocol (NEAR) hôm nay có giá trị là 0,00097322 ETH, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 10.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của NEAR ngày hôm nay là 27.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng NEAR Protocol được giao dịch là 240.460 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 10.2% | 27.2% | 22.8% | 51.6% | 1.3% |
Số liệu thống kê về NEAR Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH1,269M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
55.29 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH1,269M |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
55.29 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH240.459,7306 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1,306B
https://api.nearblocks.io/v1/legacy/circulating-supply?format=coingecko&unit=near
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.305.614.515
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1,306B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc NEARđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
0 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 NEAR Protocolcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 NEAR Protocol (NEAR) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0009732.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu NEAR?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 1028 NEAR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NEAR sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của NEAR Protocol theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi NEAR sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ NEAR sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của NEAR/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NEAR theo ETH là ETH0,006210. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NEAR/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của NEAR Protocol tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của NEAR Protocol (NEAR) đã tăng tăng lên 51,60 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, NEAR Protocol có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 22,80 %.
NEAR / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ NEAR Protocol (NEAR) sang ETH là 0,00097322 ETH cho mỗi 1 NEAR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NEAR lấy 0,00486610 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 51376 NEAR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NEAR phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi NEAR Protocol (NEAR) sang ETH
| NEAR | ETH |
|---|---|
| 0.01 NEAR | 0.00000973 ETH |
| 0.1 NEAR | 0.00009732 ETH |
| 1 NEAR | 0.00097322 ETH |
| 2 NEAR | 0.00194644 ETH |
| 5 NEAR | 0.00486610 ETH |
| 10 NEAR | 0.00973219 ETH |
| 20 NEAR | 0.01946438 ETH |
| 50 NEAR | 0.04866095 ETH |
| 100 NEAR | 0.09732191 ETH |
| 1000 NEAR | 0.97321910 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang NEAR
| ETH | NEAR |
|---|---|
| 0.01 ETH | 10.275179 NEAR |
| 0.1 ETH | 102.752 NEAR |
| 1 ETH | 1028 NEAR |
| 2 ETH | 2055 NEAR |
| 5 ETH | 5138 NEAR |
| 10 ETH | 10275 NEAR |
| 20 ETH | 20550 NEAR |
| 50 ETH | 51376 NEAR |
| 100 ETH | 102752 NEAR |
| 1000 ETH | 1027518 NEAR |
Lịch sử giá 7 ngày của NEAR Protocol (NEAR) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của NEAR Protocol (NEAR) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00097322 ETH trên Chủ nhật và mức thấp 0,00077784 ETH trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của NEAR trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (2 ngày trước) ở 0,00010519 ETH (13.5%).
So sánh giá hàng ngày của NEAR Protocol (NEAR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của NEAR Protocol (NEAR) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 NEAR sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 06, 2026 | Chủ nhật | 0,00097322 ETH | 0,00009008 ETH | 10.2% |
| Tháng chín 05, 2026 | Thứ bảy | 0,00088332 ETH | -0,00000120 ETH | 0.1% |
| Tháng chín 04, 2026 | Thứ sáu | 0,00088452 ETH | 0,00010519 ETH | 13.5% |
| Tháng chín 03, 2026 | Thứ năm | 0,00077933 ETH | -0,00000956 ETH | 1.2% |
| Tháng chín 02, 2026 | Thứ tư | 0,00078889 ETH | 0,00000854 ETH | 1.1% |
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 0,00078035 ETH | 0,00000251 ETH | 0.3% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 0,00077784 ETH | 0,00002451 ETH | 3.3% |