The circulating supply of OKB is updated upon confirmation with OKX team that the actively traded OKB on market & exchanges for the past 6 months is around 60 million.
Rank #27

OKB OKB / PLN
zł190,35
0.1%
0,00156846 BTC
0.4%
0,02622625 ETH
0.9%
Chia sẻ
Danh mục đầu tư mới
Thêm vào Danh mục đầu tư và theo dõi giá tiền ảo
Trên DSTD 23.261
zł189,99
Phạm vi 24H
zł191,99
Chuyển đổi OKB sang Polish Zloty (OKB sang PLN)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OKB (OKB) sang PLN là zł190,35.
OKB
PLN
1 OKB = zł190,35
Cập nhật lần cuối 10:56AM UTC.
Cách mua OKB bằng PLN
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch OKB
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
Bạn có thể mua OKB bằng PLN dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng PLN. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua OKB. -
3. Đăng ký tài khoản
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp PLN vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ. -
4. Bây giờ bạn đã có thể mua OKB bằng PLN!
Chọn OKB (OKB) và nhập số tiền bằng PLN bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được OKB, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ OKB sang PLN
Báo cáo OKB thể hiện tiền mã hóa OKB trong khi PLN thể hiện Polish Zloty.
OKB (OKB) hôm nay có giá trị là zł190,35, đó là một -0.2% giảm từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của OKB ngày hôm nay là 0.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OKB được giao dịch là zł9.966.942.
1h
24 giờ
7n
14n
30n
1n
-0.0%
0.1%
0.1%
-1.3%
0.9%
175.1%
Giá trị vốn hóa thị trường | zł11.435.903.528 |
---|---|
Khối lượng giao dịch 24 giờ | zł9.966.942 |
Định giá pha loãng hoàn toàn | zł57.179.517.642 |
Cung lưu thông | 60.000.000 |
Tổng cung | 235.957.685 |
Tổng lượng cung tối đa | 300.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 OKBcó trị giá là bao nhiêu PLN?
Hiện tại, giá của 1 OKB (OKB) tính bằng Polish Zloty (PLN) là khoảng zł190,35.
zł1 tôi có thể mua được bao nhiêu OKB?
Hôm nay, zł1 bạn có thể mua được khoảng 0.00525335 OKB.
Tôi có thể chuyển đổi giá của OKB sang PLN bằng cách nào?
Tính giá của OKB bằng PLN bằng cách nhập số tiền mong muốn vào công cụ chuyển đổi OKB sang PLN của CoinGecko. Để xem chi tiết tình hình biến động giá cũ của OKB bằng PLN, bạn có thể tham khảo biểu đồ OKB so với PLN.
Trước đây giá cao nhất của OKB/PLN là bao nhiêu?
Mức giá cao kỷ lục của 1 OKB tính bằng PLN là zł260,99, được ghi nhận vào ngày Thg 2 18, 2023 (8 tháng). Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 OKB/PLN có vượt qua mức giá cao kỷ lục hiện tại hay không.
Đâu là xu hướng giá của OKB tính bằng PLN?
Trong tháng qua, giá của OKB (OKB) đã tăng tăng lên 7,60 % so với Polish Zloty (PLN). Trên thực tế, OKB có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 4,40 %.
Lịch sử giá 7 ngày của OKB (OKB) so với PLN
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OKB (OKB) so với PLN giao động giữa mức cao 190,44 zł trên Thứ hai và mức thấp 187,88 zł trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của OKB trong PLN có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (2 ngày trước) ở 2,56 zł (1.4%).
So sánh giá hàng ngày của OKB (OKB) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OKB (OKB) trong PLN và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 OKB sang PLN | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng mười 04, 2023 | Thứ tư | 190,35 zł | 0,097279 zł | 0.1% |
Tháng mười 03, 2023 | Thứ ba | 189,41 zł | -1,039 zł | -0.5% |
Tháng mười 02, 2023 | Thứ hai | 190,44 zł | 2,56 zł | 1.4% |
Tháng mười 01, 2023 | Chủ nhật | 187,88 zł | -0,403972 zł | -0.2% |
Tháng chín 30, 2023 | Thứ bảy | 188,29 zł | -1,26 zł | -0.7% |
Tháng chín 29, 2023 | Thứ sáu | 189,54 zł | 0,161923 zł | 0.1% |
Tháng chín 28, 2023 | Thứ năm | 189,38 zł | 1,83 zł | 1.0% |
Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OKB (OKB) sang PLN là zł190,35 cho mỗi 1 OKB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 OKB lấy 951,77 zł hoặc 50,00 zł lấy 0.262667 OKB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch OKB phổ biến trong các mức giá PLN tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OKB (OKB) sang PLN
OKB | PLN |
---|---|
0.01 OKB | 1.90 PLN |
0.1 OKB | 19.04 PLN |
1 OKB | 190.35 PLN |
2 OKB | 380.71 PLN |
5 OKB | 951.77 PLN |
10 OKB | 1903.55 PLN |
20 OKB | 3807.10 PLN |
50 OKB | 9517.74 PLN |
100 OKB | 19035.48 PLN |
1000 OKB | 190355 PLN |
Chuyển đổi Polish Zloty (PLN) sang OKB
PLN | OKB |
---|---|
0.01 PLN | 0.00005253 OKB |
0.1 PLN | 0.00052533 OKB |
1 PLN | 0.00525335 OKB |
2 PLN | 0.01050670 OKB |
5 PLN | 0.02626675 OKB |
10 PLN | 0.052533 OKB |
20 PLN | 0.105067 OKB |
50 PLN | 0.262667 OKB |
100 PLN | 0.525335 OKB |
1000 PLN | 5.25 OKB |
Tiền ảo thịnh hành
1/2