Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Polyhedra Network
ZKJ / ETH
#1592
ETH0.055348
3.4%
0.061494 BTC
3.3%
0.055348 ETH
3.4%
$0,01163
Phạm vi trong 24g
$0,01240
Chuyển đổi Polyhedra Network sang Ether (ZKJ sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Polyhedra Network (ZKJ) sang ETH là ETH0.055348.
ZKJ
ETH
1 ZKJ = ETH0.055348
Biểu đồ ZKJ sang ETH
Polyhedra Network (ZKJ) hôm nay có giá trị là ETH0.055348, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 3.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ZKJ ngày hôm nay là 1.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Polyhedra Network được giao dịch là ETH636,9881.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 3.2% | 7.9% | 9.4% | 42.9% | 99.4% |
Số liệu thống kê về Polyhedra Network
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH2.691,8284 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.5 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH4.637,5078 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH5.338,8697 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH636,9881 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
504.194.446
https://supply-api.polyhedra.network/api/v1/cmc/supply/circulating
Nguồn cung lưu thông ước tính
504.194.446
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
867.083.333
Tổng
1.000.000.000
Ecosystem and network incentives
- 93.194.444
Foundation reserves
- 39.722.222
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
867.083.333
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Polyhedra Networkcó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Polyhedra Network (ZKJ) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0.055348.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZKJ?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 186972 ZKJ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZKJ sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Polyhedra Network theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZKJ sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZKJ sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của ZKJ/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZKJ theo ETH là ETH0,001619. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZKJ/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Polyhedra Network tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Polyhedra Network (ZKJ) đã tăng giảm lên -36,60 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Polyhedra Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,20 %.
ZKJ / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Polyhedra Network (ZKJ) sang ETH là ETH0.055348 cho mỗi 1 ZKJ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZKJ lấy 0,00002674 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 9348592 ZKJ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZKJ phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Polyhedra Network (ZKJ) sang ETH
| ZKJ | ETH |
|---|---|
| 0.01 ZKJ | 0.000000053484 ETH |
| 0.1 ZKJ | 0.000000534840 ETH |
| 1 ZKJ | 0.00000535 ETH |
| 2 ZKJ | 0.00001070 ETH |
| 5 ZKJ | 0.00002674 ETH |
| 10 ZKJ | 0.00005348 ETH |
| 20 ZKJ | 0.00010697 ETH |
| 50 ZKJ | 0.00026742 ETH |
| 100 ZKJ | 0.00053484 ETH |
| 1000 ZKJ | 0.00534840 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang ZKJ
| ETH | ZKJ |
|---|---|
| 0.01 ETH | 1870 ZKJ |
| 0.1 ETH | 18697 ZKJ |
| 1 ETH | 186972 ZKJ |
| 2 ETH | 373944 ZKJ |
| 5 ETH | 934859 ZKJ |
| 10 ETH | 1869718 ZKJ |
| 20 ETH | 3739437 ZKJ |
| 50 ETH | 9348592 ZKJ |
| 100 ETH | 18697183 ZKJ |
| 1000 ETH | 186971834 ZKJ |
Lịch sử giá 7 ngày của Polyhedra Network (ZKJ) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Polyhedra Network (ZKJ) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00000541 ETH trên Thứ ba và mức thấp 0,00000528 ETH trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZKJ trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở -0,000000192539 ETH (3.4%).
So sánh giá hàng ngày của Polyhedra Network (ZKJ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Polyhedra Network (ZKJ) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZKJ sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 17, 2026 | Chủ nhật | 0,00000535 ETH | -0,000000190291 ETH | 3.4% |
| Tháng năm 16, 2026 | Thứ bảy | 0,00000528 ETH | -0,000000027091 ETH | 0.5% |
| Tháng năm 15, 2026 | Thứ sáu | 0,00000531 ETH | 0,000000005216 ETH | 0.1% |
| Tháng năm 14, 2026 | Thứ năm | 0,00000531 ETH | -0,000000040953 ETH | 0.8% |
| Tháng năm 13, 2026 | Thứ tư | 0,00000535 ETH | -0,000000067426 ETH | 1.2% |
| Tháng năm 12, 2026 | Thứ ba | 0,00000541 ETH | 0,000000022689 ETH | 0.4% |
| Tháng năm 11, 2026 | Thứ hai | 0,00000539 ETH | -0,000000192539 ETH | 3.4% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai