Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Railgun
RAIL / ETH
#235
ETH0,0008600
8.2%
0,00002745 BTC
9.6%
0,0008600 ETH
8.2%
$1,89
Phạm vi trong 24g
$2,10
Chuyển đổi Railgun sang Ether (RAIL sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Railgun (RAIL) sang ETH là 0,00085996 ETH.
RAIL
ETH
1 RAIL = 0,00085996 ETH
Biểu đồ RAIL sang ETH
Railgun (RAIL) hôm nay có giá trị là 0,00085996 ETH, đó là một 1.7% tăng từ một giờ trước và 8.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của RAIL ngày hôm nay là 1.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Railgun được giao dịch là 106,075 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.7% | 8.8% | 1.1% | 12.5% | 48.8% | 121.7% |
Số liệu thống kê về Railgun
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH51.597,8056 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.32 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH51.597,8056 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.32 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH106,0754 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
60M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
60M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Railguncó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Railgun (RAIL) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0008600.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu RAIL?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 1163 RAIL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RAIL sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Railgun theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RAIL sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RAIL sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của RAIL/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RAIL theo ETH là ETH0,002203. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RAIL/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Railgun tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Railgun (RAIL) đã tăng tăng lên 48,80 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Railgun có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 328.642.007,40 %.
RAIL / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Railgun (RAIL) sang ETH là 0,00085996 ETH cho mỗi 1 RAIL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RAIL lấy 0,00429982 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 58142 RAIL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RAIL phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Railgun (RAIL) sang ETH
| RAIL | ETH |
|---|---|
| 0.01 RAIL | 0.00000860 ETH |
| 0.1 RAIL | 0.00008600 ETH |
| 1 RAIL | 0.00085996 ETH |
| 2 RAIL | 0.00171993 ETH |
| 5 RAIL | 0.00429982 ETH |
| 10 RAIL | 0.00859963 ETH |
| 20 RAIL | 0.01719927 ETH |
| 50 RAIL | 0.04299817 ETH |
| 100 RAIL | 0.08599634 ETH |
| 1000 RAIL | 0.85996343 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang RAIL
| ETH | RAIL |
|---|---|
| 0.01 ETH | 11.628401 RAIL |
| 0.1 ETH | 116.284 RAIL |
| 1 ETH | 1163 RAIL |
| 2 ETH | 2326 RAIL |
| 5 ETH | 5814 RAIL |
| 10 ETH | 11628 RAIL |
| 20 ETH | 23257 RAIL |
| 50 ETH | 58142 RAIL |
| 100 ETH | 116284 RAIL |
| 1000 ETH | 1162840 RAIL |
Lịch sử giá 7 ngày của Railgun (RAIL) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Railgun (RAIL) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00085996 ETH trên Thứ năm và mức thấp 0,00080218 ETH trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RAIL trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (0 ngày trước) ở 0,00006956 ETH (8.8%).
So sánh giá hàng ngày của Railgun (RAIL) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Railgun (RAIL) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RAIL sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 17, 2026 | Thứ năm | 0,00085996 ETH | 0,00006956 ETH | 8.8% |
| Tháng chín 16, 2026 | Thứ tư | 0,00080650 ETH | 0,00000433 ETH | 0.5% |
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 0,00080218 ETH | -0,00001448 ETH | 1.8% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | 0,00081665 ETH | 0,00001208 ETH | 1.5% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 0,00080458 ETH | -0,00002005 ETH | 2.4% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 0,00082462 ETH | -0,00002403 ETH | 2.8% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 0,00084866 ETH | 0,00002378 ETH | 2.9% |