Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Stable
STABLE / BHD
#65
BD0,01441
7.2%
0.065902 BTC
9.4%
$0,03597
Phạm vi trong 24g
$0,04183
Chuyển đổi Stable sang Bahraini Dinar (STABLE sang BHD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Stable (STABLE) sang BHD là 0,01440987 BD.
STABLE
BHD
1 STABLE = 0,01440987 BD
Cách mua STABLE bằng BHD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch STABLE
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua STABLE bằng BHD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng BHD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua STABLE.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp BHD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua STABLE bằng BHD!
-
Chọn Stable (STABLE) và nhập số tiền bằng BHD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được STABLE, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ STABLE sang BHD
Stable (STABLE) hôm nay có giá trị là 0,01440987 BD, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 5.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của STABLE ngày hôm nay là 3.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Stable được giao dịch là 5.917.095 BD.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 5.8% | 3.7% | 7.4% | 9.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Stable
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
BD356,622M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.25 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
BD1,441B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
BD5,917M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
24,748B
https://api.stable.xyz/TokenInfo?type=circulating&format=coingecko
Nguồn cung lưu thông ước tính
24.748.215.020
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
100B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Stablecó trị giá là bao nhiêu BHD?
- Hiện tại, giá của 1 Stable (STABLE) tính bằng Bahraini Dinar (BHD) là khoảng BD0,01441.
-
BD1 tôi có thể mua được bao nhiêu STABLE?
- Hôm nay, BD1 bạn có thể mua được khoảng 69.38 STABLE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của STABLE sang BHD bằng cách nào?
- Tính giá của Stable theo Bahraini Dinar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi STABLE sang BHD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ STABLE sang BHD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo BHD.
-
Trước đây giá cao nhất của STABLE/BHD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 STABLE theo BHD là BD0,01610. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 STABLE/BHD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Stable tính bằng BHD?
- Trong tháng qua, giá của Stable (STABLE) đã tăng tăng lên 8,50 % so với Bahraini Dinar (BHD). Trên thực tế, Stable có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 2,70 %.
STABLE / BHD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Stable (STABLE) sang BHD là 0,01440987 BD cho mỗi 1 STABLE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 STABLE lấy 0,072049 BD hoặc 50,00 BD lấy 3469.84 STABLE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch STABLE phổ biến trong các mức giá BHD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Stable (STABLE) sang BHD
| STABLE | BHD |
|---|---|
| 0.01 STABLE | 0.00014410 BHD |
| 0.1 STABLE | 0.00144099 BHD |
| 1 STABLE | 0.01440987 BHD |
| 2 STABLE | 0.02881975 BHD |
| 5 STABLE | 0.072049 BHD |
| 10 STABLE | 0.144099 BHD |
| 20 STABLE | 0.288197 BHD |
| 50 STABLE | 0.720494 BHD |
| 100 STABLE | 1.44 BHD |
| 1000 STABLE | 14.41 BHD |
Chuyển đổi Bahraini Dinar (BHD) sang STABLE
| BHD | STABLE |
|---|---|
| 0.01 BHD | 0.693969 STABLE |
| 0.1 BHD | 6.94 STABLE |
| 1 BHD | 69.40 STABLE |
| 2 BHD | 138.79 STABLE |
| 5 BHD | 346.98 STABLE |
| 10 BHD | 693.97 STABLE |
| 20 BHD | 1387.94 STABLE |
| 50 BHD | 3469.84 STABLE |
| 100 BHD | 6939.69 STABLE |
| 1000 BHD | 69397 STABLE |
Lịch sử giá 7 ngày của Stable (STABLE) so với BHD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Stable (STABLE) so với BHD giao động giữa mức cao 0,01440987 BD trên Thứ năm và mức thấp 0,01342540 BD trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của STABLE trong BHD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở -0,00110965 BD (7.6%).
So sánh giá hàng ngày của Stable (STABLE) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Stable (STABLE) trong BHD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 STABLE sang BHD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,01440987 BD | 0,00078996 BD | 5.8% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,01374092 BD | -0,00004907 BD | 0.4% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,01378999 BD | 0,00016501 BD | 1.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,01362498 BD | 0,00015351 BD | 1.1% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,01347147 BD | 0,00004607 BD | 0.3% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 0,01342540 BD | -0,00011979 BD | 0.9% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 0,01354519 BD | -0,00110965 BD | 7.6% |