Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
UniLayer
LAYER / VND
#2242
₫1.560,35
0.6%
0.067783 BTC
1.4%
0,00002676 ETH
1.9%
$0,05985
Phạm vi trong 24g
$0,06146
Chuyển đổi UniLayer sang Vietnamese đồng (LAYER sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 UniLayer (LAYER) sang VND là 1.560,35 ₫.
LAYER
VND
1 LAYER = 1.560,35 ₫
Cách mua LAYER bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LAYER
-
Bạn có thể mua và bán UniLayer (LAYER) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán UniLayer sôi động nhất là sàn KuCoin.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua LAYER bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua LAYER.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua LAYER bằng VND!
-
Chọn UniLayer (LAYER) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được LAYER, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ LAYER sang VND
UniLayer (LAYER) hôm nay có giá trị là 1.560,35 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 0.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của LAYER ngày hôm nay là 8.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng UniLayer được giao dịch là 13.495.438 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 0.6% | 8.3% | 6.5% | 21.8% | 1171.7% |
Số liệu thống kê về UniLayer
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫62,414B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫62,414B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫13,495M |
| Cung lưu thông | 40M |
| Tổng cung | 40M |
| Tổng lượng cung tối đa | 40M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 UniLayercó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 UniLayer (LAYER) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.560,35.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LAYER?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00064088 LAYER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LAYER sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của UniLayer theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LAYER sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LAYER sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LAYER/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LAYER theo VND là ₫91.281,62. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LAYER/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của UniLayer tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của UniLayer (LAYER) đã tăng giảm lên -21,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, UniLayer có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,80 %.
LAYER / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ UniLayer (LAYER) sang VND là 1.560,35 ₫ cho mỗi 1 LAYER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LAYER lấy 7.801,77 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.03204401 LAYER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LAYER phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi UniLayer (LAYER) sang VND
| LAYER | VND |
|---|---|
| 0.01 LAYER | 15.60 VND |
| 0.1 LAYER | 156.04 VND |
| 1 LAYER | 1560.35 VND |
| 2 LAYER | 3120.71 VND |
| 5 LAYER | 7801.77 VND |
| 10 LAYER | 15603.54 VND |
| 20 LAYER | 31207 VND |
| 50 LAYER | 78018 VND |
| 100 LAYER | 156035 VND |
| 1000 LAYER | 1560354 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LAYER
| VND | LAYER |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000641 LAYER |
| 0.1 VND | 0.00006409 LAYER |
| 1 VND | 0.00064088 LAYER |
| 2 VND | 0.00128176 LAYER |
| 5 VND | 0.00320440 LAYER |
| 10 VND | 0.00640880 LAYER |
| 20 VND | 0.01281761 LAYER |
| 50 VND | 0.03204401 LAYER |
| 100 VND | 0.064088 LAYER |
| 1000 VND | 0.640880 LAYER |
Lịch sử giá 7 ngày của UniLayer (LAYER) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của UniLayer (LAYER) so với VND giao động giữa mức cao 1.669,72 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 1.536,21 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của LAYER trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -129,91 ₫ (7.8%).
So sánh giá hàng ngày của UniLayer (LAYER) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của UniLayer (LAYER) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LAYER sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 1.560,35 ₫ | -9,80 ₫ | 0.6% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 1.555,20 ₫ | 16,22 ₫ | 1.1% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 1.538,98 ₫ | 2,77 ₫ | 0.2% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 1.536,21 ₫ | -129,91 ₫ | 7.8% |
| Tháng mười 28, 2026 | Thứ tư | 1.666,11 ₫ | 12,18 ₫ | 0.7% |
| Tháng mười 27, 2026 | Thứ ba | 1.653,93 ₫ | -15,79 ₫ | 0.9% |
| Tháng mười 26, 2026 | Thứ hai | 1.669,72 ₫ | -10,91 ₫ | 0.6% |