Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Utility Coin
UTILITY / VND
#9119
₫0,3544
2.2%
0.091611 BTC
0.2%
$0,00001338
Phạm vi trong 24g
$0,00001377
According to Rugcheck.xyz, there is a risk of market manipulation due to large concentration of tokens held in one or more unidentified wallets. Please exercise caution.
Chuyển đổi Utility Coin sang Vietnamese đồng (UTILITY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Utility Coin (UTILITY) sang VND là 0,354379 ₫.
UTILITY
VND
1 UTILITY = 0,354379 ₫
Cách mua UTILITY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UTILITY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua UTILITY là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua UTILITY!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Utility Coin (UTILITY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ UTILITY sang VND
Utility Coin (UTILITY) hôm nay có giá trị là 0,354379 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 2.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UTILITY ngày hôm nay là 1.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Utility Coin được giao dịch là 1.140.414 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 2.0% | 1.1% | 5.3% | 17.4% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Utility Coin
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫354,362M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫354,362M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,14M |
| Cung lưu thông | 999,953M |
| Tổng cung | 999,953M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Utility Coincó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Utility Coin (UTILITY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,3544.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UTILITY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 2.82 UTILITY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UTILITY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Utility Coin theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UTILITY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UTILITY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UTILITY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UTILITY theo VND là ₫13,43. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UTILITY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Utility Coin tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Utility Coin (UTILITY) đã tăng tăng lên 17,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Utility Coin có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 10,60 %.
UTILITY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Utility Coin (UTILITY) sang VND là 0,354379 ₫ cho mỗi 1 UTILITY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UTILITY lấy 1,77 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 141.09 UTILITY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UTILITY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Utility Coin (UTILITY) sang VND
| UTILITY | VND |
|---|---|
| 0.01 UTILITY | 0.00354379 VND |
| 0.1 UTILITY | 0.03543790 VND |
| 1 UTILITY | 0.354379 VND |
| 2 UTILITY | 0.708758 VND |
| 5 UTILITY | 1.77 VND |
| 10 UTILITY | 3.54 VND |
| 20 UTILITY | 7.09 VND |
| 50 UTILITY | 17.72 VND |
| 100 UTILITY | 35.44 VND |
| 1000 UTILITY | 354.38 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UTILITY
| VND | UTILITY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.02821838 UTILITY |
| 0.1 VND | 0.282184 UTILITY |
| 1 VND | 2.82 UTILITY |
| 2 VND | 5.64 UTILITY |
| 5 VND | 14.11 UTILITY |
| 10 VND | 28.22 UTILITY |
| 20 VND | 56.44 UTILITY |
| 50 VND | 141.09 UTILITY |
| 100 VND | 282.18 UTILITY |
| 1000 VND | 2821.84 UTILITY |
Lịch sử giá 7 ngày của Utility Coin (UTILITY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Utility Coin (UTILITY) so với VND giao động giữa mức cao 0,369136 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 0,351131 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UTILITY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở -0,01027175 ₫ (2.8%).
So sánh giá hàng ngày của Utility Coin (UTILITY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Utility Coin (UTILITY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UTILITY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 0,354379 ₫ | -0,00707658 ₫ | 2.0% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 0,351131 ₫ | -0,00085346 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 0,351985 ₫ | -0,00715118 ₫ | 2.0% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 0,359136 ₫ | 0,00027228 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 28, 2026 | Thứ hai | 0,358864 ₫ | -0,01027175 ₫ | 2.8% |
| Tháng chín 27, 2026 | Chủ nhật | 0,369136 ₫ | 0,00846859 ₫ | 2.3% |