Copper Inu
Giá COPPER
Biểu đồ giá Copper Inu (COPPER)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | 0.7% | 7.6% | 25.9% | 24.1% | 12.0% |
Công cụ chuyển đổi COPPER
Số liệu thống kê về Copper Inu
| Giá trị vốn hóa thị trường | $6.526,60 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $6.526,60 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $0,00 |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $399.637 |
| OI / Vốn hóa | 6123,20% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0000% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 11826,9× |
| Cung lưu thông | 999,066M |
| Tổng cung | 999,066M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Lịch sử giá của COPPER
| Phạm vi trong 24g | - – - |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | - – - |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,0002798
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0.054343
|
Hôm nay bạn thấy COPPER thế nào?
Bạn có thể mua Copper Inu ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token COPPER trên sàn giao dịch phi tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Copper Inu là Raydium. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là COPPER/WSOL với khối lượng giao dịch là $2,65 trong 24 giờ qua.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Copper Inu (COPPER) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch trong 24 giờ của Copper Inu (COPPER) là 0 $, báo hiệu sự sụt giảm trong hoạt động thị trường. Nếu bạn sở hữu token COPPER, tính thanh khoản của token có thể thấp. Hãy thận trọng khi tiếp tục. Bạn có thể nghiên cứu danh sách tiền mã hóa được giao dịch nhiều nhất của CoinGecko để biết các loại tiền mã hóa có tính thanh khoản cao hơn.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Copper Inu (COPPER) là bao nhiêu?
Copper Inu (COPPER) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,0002798 và mức thấp nhất lịch sử là $0.054343. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -97,70 % và trên mức giá thấp nhất 50,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Copper Inu (COPPER) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Copper Inu (COPPER) là $6.526,60 và xếp thứ - trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token COPPER (1 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Copper Inu (COPPER) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Copper Inu (COPPER) là $6.526,60. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token COPPER đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token COPPER, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Copper Inu như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 0,00 % trong 7 ngày qua, Copper Inu (COPPER) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -1,10 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Meme tương tự với mức tăng 2,30 %.
Copper Inu (COPPER) Chủ sở hữu token
Thị trường Copper Inu
Copper Inu Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$6,45 | 0.03% | 399.388 $ |
0,000%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$31.306,83 | - |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Copper Inu toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan