Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Daku
DAKU / VND
#6794
₫2,20
1.1%
0.081037 BTC
3.0%
$0,00008191
Phạm vi trong 24g
$0,00008537
Chuyển đổi Daku sang Vietnamese đồng (DAKU sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Daku (DAKU) sang VND là 2,20 ₫.
DAKU
VND
1 DAKU = 2,20 ₫
Cách mua DAKU bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch DAKU
-
Bạn có thể mua và bán Daku (DAKU) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán DAKU sôi động nhất là sàn Meteora, tiếp theo là sàn Raydium (CLMM).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua DAKU là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua DAKU!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Daku (DAKU) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ DAKU sang VND
Daku (DAKU) hôm nay có giá trị là 2,20 ₫, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 1.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của DAKU ngày hôm nay là 5.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Daku được giao dịch là 8.543.295 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.5% | 5.0% | 57.9% | 61.9% | 93.2% |
Số liệu thống kê về Daku
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫1,318B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫1,318B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫8,543M |
| Cung lưu thông | 599,946M |
| Tổng cung | 599,946M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Dakucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Daku (DAKU) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,20.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu DAKU?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.455150 DAKU.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của DAKU sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Daku theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi DAKU sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ DAKU sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của DAKU/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 DAKU theo VND là ₫6.407,40. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 DAKU/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Daku tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Daku (DAKU) đã tăng giảm lên -61,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Daku có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -7,30 %.
DAKU / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Daku (DAKU) sang VND là 2,20 ₫ cho mỗi 1 DAKU. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 DAKU lấy 10,99 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 22.76 DAKU, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch DAKU phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Daku (DAKU) sang VND
| DAKU | VND |
|---|---|
| 0.01 DAKU | 0.02197078 VND |
| 0.1 DAKU | 0.219708 VND |
| 1 DAKU | 2.20 VND |
| 2 DAKU | 4.39 VND |
| 5 DAKU | 10.99 VND |
| 10 DAKU | 21.97 VND |
| 20 DAKU | 43.94 VND |
| 50 DAKU | 109.85 VND |
| 100 DAKU | 219.71 VND |
| 1000 DAKU | 2197.08 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang DAKU
| VND | DAKU |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00455150 DAKU |
| 0.1 VND | 0.04551499 DAKU |
| 1 VND | 0.455150 DAKU |
| 2 VND | 0.910300 DAKU |
| 5 VND | 2.28 DAKU |
| 10 VND | 4.55 DAKU |
| 20 VND | 9.10 DAKU |
| 50 VND | 22.76 DAKU |
| 100 VND | 45.51 DAKU |
| 1000 VND | 455.15 DAKU |
Lịch sử giá 7 ngày của Daku (DAKU) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Daku (DAKU) so với VND giao động giữa mức cao 2,38 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 2,17 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của DAKU trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (5 ngày trước) ở -0,165023 ₫ (6.9%).
So sánh giá hàng ngày của Daku (DAKU) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Daku (DAKU) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 DAKU sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 22, 2026 | Thứ năm | 2,20 ₫ | 0,03192945 ₫ | 1.5% |
| Tháng mười 21, 2026 | Thứ tư | 2,17 ₫ | -0,086502 ₫ | 3.8% |
| Tháng mười 20, 2026 | Thứ ba | 2,26 ₫ | -0,01763022 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 19, 2026 | Thứ hai | 2,28 ₫ | -0,00781522 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 18, 2026 | Chủ nhật | 2,28 ₫ | 0,073062 ₫ | 3.3% |
| Tháng mười 17, 2026 | Thứ bảy | 2,21 ₫ | -0,165023 ₫ | 6.9% |
| Tháng mười 16, 2026 | Thứ sáu | 2,38 ₫ | 0,01855828 ₫ | 0.8% |