Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
EigenCloud (prev. EigenLayer)
EIGEN / ETH
#195
ETH0,0001101
3.2%
0.053192 BTC
3.2%
0,0001101 ETH
3.2%
$0,2011
Phạm vi trong 24g
$0,2115
Eigenlayer (EIGEN) has rebranded to EigenCloud (EIGEN). For detailed information, kindly visit their announcement here.
Chuyển đổi EigenCloud (prev. EigenLayer) sang Ether (EIGEN sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang ETH là 0,00011007 ETH.
EIGEN
ETH
1 EIGEN = 0,00011007 ETH
Biểu đồ EIGEN sang ETH
EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) hôm nay có giá trị là 0,00011007 ETH, đó là một 1.8% tăng từ một giờ trước và 2.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EIGEN ngày hôm nay là 9.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng EigenCloud (prev. EigenLayer) được giao dịch là 7.423 ETH.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.8% | 2.7% | 9.9% | 14.4% | 7.2% | 84.5% |
Số liệu thống kê về EigenCloud (prev. EigenLayer)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH81.622,2322 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.41 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.03 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
ETH147.429,8285 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH201.072,4363 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.07 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH7.422,5753 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
741,229M |
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
1,34B
Tổng
1.825.980.859
Stakedrops
- 51.442.691
R&D and ecosystem development
- 251.047.000
Future community initiatives
- 183.181.574
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
1.340.309.593
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1,826B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 EigenCloud (prev. EigenLayer)có trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0001100.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu EIGEN?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 9088 EIGEN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EIGEN sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EIGEN sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EIGEN sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của EIGEN/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EIGEN theo ETH là ETH0,001694. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EIGEN/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) đã tăng giảm lên -21,30 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, EigenCloud (prev. EigenLayer) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 6,00 %.
EIGEN / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang ETH là 0,00011007 ETH cho mỗi 1 EIGEN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EIGEN lấy 0,00055033 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 454269 EIGEN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EIGEN phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) sang ETH
| EIGEN | ETH |
|---|---|
| 0.01 EIGEN | 0.00000110 ETH |
| 0.1 EIGEN | 0.00001101 ETH |
| 1 EIGEN | 0.00011007 ETH |
| 2 EIGEN | 0.00022013 ETH |
| 5 EIGEN | 0.00055033 ETH |
| 10 EIGEN | 0.00110067 ETH |
| 20 EIGEN | 0.00220134 ETH |
| 50 EIGEN | 0.00550334 ETH |
| 100 EIGEN | 0.01100669 ETH |
| 1000 EIGEN | 0.11006689 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang EIGEN
| ETH | EIGEN |
|---|---|
| 0.01 ETH | 90.854 EIGEN |
| 0.1 ETH | 908.538 EIGEN |
| 1 ETH | 9085 EIGEN |
| 2 ETH | 18171 EIGEN |
| 5 ETH | 45427 EIGEN |
| 10 ETH | 90854 EIGEN |
| 20 ETH | 181708 EIGEN |
| 50 ETH | 454269 EIGEN |
| 100 ETH | 908538 EIGEN |
| 1000 ETH | 9085384 EIGEN |
Lịch sử giá 7 ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00012344 ETH trên Thứ hai và mức thấp 0,00011007 ETH trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EIGEN trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -0,00000624 ETH (5.1%).
So sánh giá hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của EigenCloud (prev. EigenLayer) (EIGEN) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EIGEN sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 0,00011007 ETH | -0,00000305 ETH | 2.7% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 0,00011165 ETH | -0,00000381 ETH | 3.3% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 0,00011546 ETH | -0,00000624 ETH | 5.1% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 0,00012170 ETH | 0,00000414 ETH | 3.5% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 0,00011756 ETH | -0,00000589 ETH | 4.8% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 0,00012344 ETH | 0,00000129 ETH | 1.1% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 0,00012216 ETH | -0,00000140 ETH | 1.1% |