Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Injective
INJ / EUR
#90
€6,68
3.1%
0,00009539 BTC
3.8%
-
0.0%
$7,36
Phạm vi trong 24g
$8,32
Chuyển đổi Injective sang Euro (INJ sang EUR)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Injective (INJ) sang EUR là 6,68 €.
INJ
EUR
1 INJ = 6,68 €
Cách mua INJ bằng EUR
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch INJ
-
Bạn có thể mua và bán Injective (INJ) trên 115 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Injective sôi động nhất là sàn Binance, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua INJ bằng EUR dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng EUR. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua INJ.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp EUR vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua INJ bằng EUR!
-
Chọn Injective (INJ) và nhập số tiền bằng EUR bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được INJ, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ INJ sang EUR
Injective (INJ) hôm nay có giá trị là 6,68 €, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 8.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của INJ ngày hôm nay là 27.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Injective được giao dịch là 243.094.990 €.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 8.8% | 27.9% | 49.3% | 59.0% | 45.3% |
Số liệu thống kê về Injective
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
€666,597M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
€666,597M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
€243,095M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
100M |
|
Tổng nắm giữ kho bạc
Tổng số kho bạc INJđược nắm giữ bởi các công ty đại chúng và chính phủ.
|
7.170.647 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Injectivecó trị giá là bao nhiêu EUR?
- Hiện tại, giá của 1 Injective (INJ) tính bằng Euro (EUR) là khoảng €6,68.
-
€1 tôi có thể mua được bao nhiêu INJ?
- Hôm nay, €1 bạn có thể mua được khoảng 0.149771 INJ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của INJ sang EUR bằng cách nào?
- Tính giá của Injective theo Euro bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi INJ sang EUR của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ INJ sang EUR và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo EUR.
-
Trước đây giá cao nhất của INJ/EUR là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 INJ theo EUR là €48,29. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 INJ/EUR có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Injective tính bằng EUR?
- Trong tháng qua, giá của Injective (INJ) đã tăng tăng lên 59,00 % so với Euro (EUR). Trên thực tế, Injective có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 9,90 %.
INJ / EUR Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Injective (INJ) sang EUR là 6,68 € cho mỗi 1 INJ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 INJ lấy 33,38 € hoặc 50,00 € lấy 7.49 INJ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch INJ phổ biến trong các mức giá EUR tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Injective (INJ) sang EUR
| INJ | EUR |
|---|---|
| 0.01 INJ | 0.066769 EUR |
| 0.1 INJ | 0.667688 EUR |
| 1 INJ | 6.68 EUR |
| 2 INJ | 13.35 EUR |
| 5 INJ | 33.38 EUR |
| 10 INJ | 66.77 EUR |
| 20 INJ | 133.54 EUR |
| 50 INJ | 333.84 EUR |
| 100 INJ | 667.69 EUR |
| 1000 INJ | 6676.88 EUR |
Chuyển đổi Euro (EUR) sang INJ
| EUR | INJ |
|---|---|
| 0.01 EUR | 0.00149771 INJ |
| 0.1 EUR | 0.01497706 INJ |
| 1 EUR | 0.149771 INJ |
| 2 EUR | 0.299541 INJ |
| 5 EUR | 0.748853 INJ |
| 10 EUR | 1.50 INJ |
| 20 EUR | 3.00 INJ |
| 50 EUR | 7.49 INJ |
| 100 EUR | 14.98 INJ |
| 1000 EUR | 149.77 INJ |
Lịch sử giá 7 ngày của Injective (INJ) so với EUR
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Injective (INJ) so với EUR giao động giữa mức cao 6,90 € trên Thứ bảy và mức thấp 4,71 € trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của INJ trong EUR có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở 1,089 € (18.7%).
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong EUR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Injective (INJ) trong EUR và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 INJ sang EUR | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 20, 2026 | Chủ nhật | 6,68 € | 0,540042 € | 8.8% |
| Tháng chín 19, 2026 | Thứ bảy | 6,90 € | 1,089 € | 18.7% |
| Tháng chín 18, 2026 | Thứ sáu | 5,81 € | 0,831068 € | 16.7% |
| Tháng chín 17, 2026 | Thứ năm | 4,98 € | 0,265503 € | 5.6% |
| Tháng chín 16, 2026 | Thứ tư | 4,71 € | 0,00795396 € | 0.2% |
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 4,71 € | -0,731501 € | 13.5% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | 5,44 € | 0,348206 € | 6.8% |