Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MEVerse
MEV / VND
₫71,77
4.0%
0.073415 BTC
3.7%
0.051155 ETH
4.0%
$0,002754
Phạm vi trong 24g
$0,002892
Chuyển đổi MEVerse sang Vietnamese đồng (MEV sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MEVerse (MEV) sang VND là 71,77 ₫.
MEV
VND
1 MEV = 71,77 ₫
Cách mua MEV bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MEV
-
Bạn có thể mua và bán MEVerse (MEV) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Bithumb, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MEV.
-
3. Mua MEV bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua MEV trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn MEVerse (MEV) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua MEV bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua MEV trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn MEVerse (MEV) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MEV sang VND
MEVerse (MEV) hôm nay có giá trị là 71,77 ₫, đó là một 0.8% giảm từ một giờ trước và 2.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của MEV ngày hôm nay là 13.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MEVerse được giao dịch là 5.089.378.608 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 2.7% | 13.8% | 19.5% | 38.9% | 33.4% |
Số liệu thống kê về MEVerse
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫0,00 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫143,547B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫5,089B |
| Cung lưu thông | - |
| Tổng cung | 2B |
| Tổng lượng cung tối đa | 2B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MEVersecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MEVerse (MEV) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫71,77.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MEV?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01393274 MEV.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MEV sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MEVerse theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MEV sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MEV sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MEV/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MEV theo VND là ₫775,82. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MEV/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MEVerse tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MEVerse (MEV) đã tăng giảm lên -38,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MEVerse có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 4,60 %.
MEV / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MEVerse (MEV) sang VND là 71,77 ₫ cho mỗi 1 MEV. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MEV lấy 358,87 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.696637 MEV, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MEV phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MEVerse (MEV) sang VND
| MEV | VND |
|---|---|
| 0.01 MEV | 0.717734 VND |
| 0.1 MEV | 7.18 VND |
| 1 MEV | 71.77 VND |
| 2 MEV | 143.55 VND |
| 5 MEV | 358.87 VND |
| 10 MEV | 717.73 VND |
| 20 MEV | 1435.47 VND |
| 50 MEV | 3588.67 VND |
| 100 MEV | 7177.34 VND |
| 1000 MEV | 71773 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MEV
| VND | MEV |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00013933 MEV |
| 0.1 VND | 0.00139327 MEV |
| 1 VND | 0.01393274 MEV |
| 2 VND | 0.02786548 MEV |
| 5 VND | 0.069664 MEV |
| 10 VND | 0.139327 MEV |
| 20 VND | 0.278655 MEV |
| 50 VND | 0.696637 MEV |
| 100 VND | 1.39 MEV |
| 1000 VND | 13.93 MEV |
Lịch sử giá 7 ngày của MEVerse (MEV) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MEVerse (MEV) so với VND giao động giữa mức cao 83,93 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 71,77 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MEV trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở -5,47 ₫ (6.5%).
So sánh giá hàng ngày của MEVerse (MEV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MEVerse (MEV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MEV sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 17, 2026 | Thứ bảy | 71,77 ₫ | -2,00 ₫ | 2.7% |
| Tháng mười 16, 2026 | Thứ sáu | 72,93 ₫ | -0,581736 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | 73,51 ₫ | -0,052650 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 73,56 ₫ | -3,85 ₫ | 5.0% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | 77,41 ₫ | -1,049 ₫ | 1.3% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | 78,46 ₫ | -5,47 ₫ | 6.5% |
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 83,93 ₫ | 0,327032 ₫ | 0.4% |