Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
RFOX
RFOX / VND
#3545
₫8,76
27.5%
0.084380 BTC
27.5%
0.061479 ETH
28.5%
$0,0001393
Phạm vi trong 24g
$0,0004679
Chuyển đổi RFOX sang Vietnamese đồng (RFOX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 RFOX (RFOX) sang VND là 8,76 ₫.
RFOX
VND
1 RFOX = 8,76 ₫
Cách mua RFOX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RFOX
-
Bạn có thể mua và bán RFOX (RFOX) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán RFOX sôi động nhất là sàn PancakeSwap (v2), tiếp theo là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua RFOX là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua RFOX!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn RFOX (RFOX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ RFOX sang VND
RFOX (RFOX) hôm nay có giá trị là 8,76 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 6.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RFOX ngày hôm nay là 24.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng RFOX được giao dịch là 794.358 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 6.3% | 24.9% | 162.3% | 34.9% | 43.6% |
Số liệu thống kê về RFOX
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫16,905B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.97 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | Infinity |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫17,424B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | Infinity |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫794.358 |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 1,93B |
| Tổng cung | 1,989B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1,989B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 RFOXcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 RFOX (RFOX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫8,76.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RFOX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.114179 RFOX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RFOX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của RFOX theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RFOX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RFOX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RFOX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RFOX theo VND là ₫8.710,42. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RFOX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của RFOX tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của RFOX (RFOX) đã tăng giảm lên -34,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, RFOX có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,10 %.
RFOX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ RFOX (RFOX) sang VND là 8,76 ₫ cho mỗi 1 RFOX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RFOX lấy 43,79 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 5.71 RFOX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RFOX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi RFOX (RFOX) sang VND
| RFOX | VND |
|---|---|
| 0.01 RFOX | 0.087582 VND |
| 0.1 RFOX | 0.875816 VND |
| 1 RFOX | 8.76 VND |
| 2 RFOX | 17.52 VND |
| 5 RFOX | 43.79 VND |
| 10 RFOX | 87.58 VND |
| 20 RFOX | 175.16 VND |
| 50 RFOX | 437.91 VND |
| 100 RFOX | 875.82 VND |
| 1000 RFOX | 8758.16 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RFOX
| VND | RFOX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00114179 RFOX |
| 0.1 VND | 0.01141792 RFOX |
| 1 VND | 0.114179 RFOX |
| 2 VND | 0.228358 RFOX |
| 5 VND | 0.570896 RFOX |
| 10 VND | 1.14 RFOX |
| 20 VND | 2.28 RFOX |
| 50 VND | 5.71 RFOX |
| 100 VND | 11.42 RFOX |
| 1000 VND | 114.18 RFOX |
Lịch sử giá 7 ngày của RFOX (RFOX) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của RFOX (RFOX) so với VND giao động giữa mức cao 12,16 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 3,61 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RFOX trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (2 ngày trước) ở 8,55 ₫ (236.9%).
So sánh giá hàng ngày của RFOX (RFOX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của RFOX (RFOX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RFOX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 03, 2026 | Thứ ba | 8,76 ₫ | -0,592056 ₫ | 6.3% |
| Tháng mười một 02, 2026 | Thứ hai | 3,62 ₫ | -8,54 ₫ | 70.2% |
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 12,16 ₫ | 8,55 ₫ | 236.9% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 3,61 ₫ | -0,01848157 ₫ | 0.5% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 3,63 ₫ | -0,057926 ₫ | 1.6% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 3,68 ₫ | -7,94 ₫ | 68.3% |
| Tháng mười 28, 2026 | Thứ tư | 11,63 ₫ | 7,87 ₫ | 209.5% |