Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
StakeStone
STO / ETH
#1038
ETH0,00003086
0.5%
0.068469 BTC
1.0%
0,00003086 ETH
0.5%
$0,06254
Phạm vi trong 24g
$0,06451
Chuyển đổi StakeStone sang Ether (STO sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 StakeStone (STO) sang ETH là ETH0,00003086.
STO
ETH
1 STO = ETH0,00003086
Biểu đồ STO sang ETH
StakeStone (STO) hôm nay có giá trị là ETH0,00003086, đó là một 0.8% tăng từ một giờ trước và 0.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của STO ngày hôm nay là 5.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng StakeStone được giao dịch là ETH1.780,8279.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 0.3% | 8.7% | 19.7% | 27.1% | 48.3% |
Số liệu thống kê về StakeStone
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH6.945,2570 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.23 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.57 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH30.822,1466 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
2.54 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH1.780,8279 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
225.333.333 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 StakeStonecó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 StakeStone (STO) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,00003086.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu STO?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 32402 STO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của STO sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của StakeStone theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi STO sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ STO sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của STO/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 STO theo ETH là ETH0,0008379. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 STO/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của StakeStone tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của StakeStone (STO) đã tăng giảm lên -18,90 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, StakeStone có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,10 %.
STO / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ StakeStone (STO) sang ETH là ETH0,00003086 cho mỗi 1 STO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 STO lấy 0,00015431 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 1620125 STO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch STO phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi StakeStone (STO) sang ETH
| STO | ETH |
|---|---|
| 0.01 STO | 0.000000308618 ETH |
| 0.1 STO | 0.00000309 ETH |
| 1 STO | 0.00003086 ETH |
| 2 STO | 0.00006172 ETH |
| 5 STO | 0.00015431 ETH |
| 10 STO | 0.00030862 ETH |
| 20 STO | 0.00061724 ETH |
| 50 STO | 0.00154309 ETH |
| 100 STO | 0.00308618 ETH |
| 1000 STO | 0.03086182 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang STO
| ETH | STO |
|---|---|
| 0.01 ETH | 324.025 STO |
| 0.1 ETH | 3240 STO |
| 1 ETH | 32402 STO |
| 2 ETH | 64805 STO |
| 5 ETH | 162012 STO |
| 10 ETH | 324025 STO |
| 20 ETH | 648050 STO |
| 50 ETH | 1620125 STO |
| 100 ETH | 3240250 STO |
| 1000 ETH | 32402497 STO |
Lịch sử giá 7 ngày của StakeStone (STO) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của StakeStone (STO) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00003406 ETH trên Thứ sáu và mức thấp 0,00003086 ETH trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của STO trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở 0,00000145 ETH (4.4%).
So sánh giá hàng ngày của StakeStone (STO) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của StakeStone (STO) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 STO sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 27, 2026 | Thứ tư | 0,00003086 ETH | 0,000000139270 ETH | 0.5% |
| Tháng năm 26, 2026 | Thứ ba | 0,00003190 ETH | 0,000000220631 ETH | 0.7% |
| Tháng năm 25, 2026 | Thứ hai | 0,00003168 ETH | -0,000000407486 ETH | 1.3% |
| Tháng năm 24, 2026 | Chủ nhật | 0,00003209 ETH | -0,000000475547 ETH | 1.5% |
| Tháng năm 23, 2026 | Thứ bảy | 0,00003257 ETH | -0,00000150 ETH | 4.4% |
| Tháng năm 22, 2026 | Thứ sáu | 0,00003406 ETH | 0,00000145 ETH | 4.4% |
| Tháng năm 21, 2026 | Thứ năm | 0,00003262 ETH | -0,000000225648 ETH | 0.7% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai