Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
TAY
TAY / VND
#10544
₫0,3560
0.1%
$0,00001357
Phạm vi trong 24g
$0,00001373
Chuyển đổi TAY sang Vietnamese đồng (TAY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 TAY (TAY) sang VND là 0,356004 ₫.
TAY
VND
1 TAY = 0,356004 ₫
Cách mua TAY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch TAY
-
Bạn có thể mua và bán TAY (TAY) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán TAY sôi động nhất là sàn Meteora, tiếp theo là sàn Raydium (CLMM).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua TAY là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua TAY!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn TAY (TAY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ TAY sang VND
TAY (TAY) hôm nay có giá trị là 0,356004 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của TAY ngày hôm nay là 17.5% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng TAY được giao dịch là 115.024 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.0% | 17.5% | 14.4% | 55.6% | 77.6% |
Số liệu thống kê về TAY
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫186,555M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫186,555M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫115.024 |
| Cung lưu thông | 524,024M |
| Tổng cung | 524,024M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 TAYcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 TAY (TAY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,3560.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu TAY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 2.81 TAY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của TAY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của TAY theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi TAY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ TAY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của TAY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 TAY theo VND là ₫198,48. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 TAY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của TAY tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của TAY (TAY) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, TAY có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,10 %.
TAY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ TAY (TAY) sang VND là 0,356004 ₫ cho mỗi 1 TAY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 TAY lấy 1,78 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 140.45 TAY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch TAY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi TAY (TAY) sang VND
| TAY | VND |
|---|---|
| 0.01 TAY | 0.00356004 VND |
| 0.1 TAY | 0.03560043 VND |
| 1 TAY | 0.356004 VND |
| 2 TAY | 0.712009 VND |
| 5 TAY | 1.78 VND |
| 10 TAY | 3.56 VND |
| 20 TAY | 7.12 VND |
| 50 TAY | 17.80 VND |
| 100 TAY | 35.60 VND |
| 1000 TAY | 356.00 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang TAY
| VND | TAY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.02808955 TAY |
| 0.1 VND | 0.280895 TAY |
| 1 VND | 2.81 TAY |
| 2 VND | 5.62 TAY |
| 5 VND | 14.04 TAY |
| 10 VND | 28.09 TAY |
| 20 VND | 56.18 TAY |
| 50 VND | 140.45 TAY |
| 100 VND | 280.90 TAY |
| 1000 VND | 2808.95 TAY |
Lịch sử giá 7 ngày của TAY (TAY) so với VND
TAY (TAY) hiện được định giá ở mức 0,356004 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của TAY là 0,356051 ₫ vào ngày Thứ ba, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 0,00185637 ₫ (0.5%) vào ngày Thứ ba.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 TAY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 23, 2026 | Thứ tư | 0,356004 ₫ | -0,00014673 ₫ | 0.0% |
| Tháng chín 22, 2026 | Thứ ba | 0,356051 ₫ | 0,00185637 ₫ | 0.5% |
| Tháng chín 21, 2026 | Thứ hai | 0,354194 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 20, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 19, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 18, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 17, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |