Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Walrus
WAL / VND
#303
₫958,34
7.4%
0.064406 BTC
8.5%
$0,03376
Phạm vi trong 24g
$0,03708
Chuyển đổi Walrus sang Vietnamese đồng (WAL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Walrus (WAL) sang VND là 958,34 ₫.
WAL
VND
1 WAL = 958,34 ₫
Cách mua WAL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WAL
-
Bạn có thể mua và bán Walrus (WAL) trên 48 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Walrus sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WAL bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WAL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WAL bằng VND!
-
Chọn Walrus (WAL) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WAL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WAL sang VND
Walrus (WAL) hôm nay có giá trị là 958,34 ₫, đó là một 1.8% tăng từ một giờ trước và 8.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WAL ngày hôm nay là 24.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Walrus được giao dịch là 166.793.958.117 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.8% | 8.8% | 24.6% | 39.8% | 61.8% | 90.1% |
Số liệu thống kê về Walrus
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫2,457T |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.51 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫4,792T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫166,794B |
| Cung lưu thông | 2,564B |
| Tổng cung | 5B |
| Tổng lượng cung tối đa | 5B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Walruscó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Walrus (WAL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫958,34.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WAL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00104347 WAL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WAL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Walrus theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WAL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WAL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WAL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WAL theo VND là ₫19.701,44. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WAL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Walrus tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Walrus (WAL) đã tăng tăng lên 61,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Walrus có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,80 %.
WAL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Walrus (WAL) sang VND là 958,34 ₫ cho mỗi 1 WAL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WAL lấy 4.791,69 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.052174 WAL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WAL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Walrus (WAL) sang VND
| WAL | VND |
|---|---|
| 0.01 WAL | 9.58 VND |
| 0.1 WAL | 95.83 VND |
| 1 WAL | 958.34 VND |
| 2 WAL | 1916.68 VND |
| 5 WAL | 4791.69 VND |
| 10 WAL | 9583.38 VND |
| 20 WAL | 19166.75 VND |
| 50 WAL | 47917 VND |
| 100 WAL | 95834 VND |
| 1000 WAL | 958338 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WAL
| VND | WAL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001043 WAL |
| 0.1 VND | 0.00010435 WAL |
| 1 VND | 0.00104347 WAL |
| 2 VND | 0.00208695 WAL |
| 5 VND | 0.00521737 WAL |
| 10 VND | 0.01043474 WAL |
| 20 VND | 0.02086947 WAL |
| 50 VND | 0.052174 WAL |
| 100 VND | 0.104347 WAL |
| 1000 VND | 1.043 WAL |
Lịch sử giá 7 ngày của Walrus (WAL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Walrus (WAL) so với VND giao động giữa mức cao 958,34 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 829,53 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WAL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 77,45 ₫ (8.8%).
So sánh giá hàng ngày của Walrus (WAL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Walrus (WAL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WAL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 25, 2026 | Thứ sáu | 958,34 ₫ | 77,45 ₫ | 8.8% |
| Tháng chín 24, 2026 | Thứ năm | 885,78 ₫ | 36,55 ₫ | 4.3% |
| Tháng chín 23, 2026 | Thứ tư | 849,23 ₫ | -78,14 ₫ | 8.4% |
| Tháng chín 22, 2026 | Thứ ba | 927,37 ₫ | 30,89 ₫ | 3.4% |
| Tháng chín 21, 2026 | Thứ hai | 896,48 ₫ | 66,95 ₫ | 8.1% |
| Tháng chín 20, 2026 | Chủ nhật | 829,53 ₫ | -38,56 ₫ | 4.4% |
| Tháng chín 19, 2026 | Thứ bảy | 868,09 ₫ | 64,71 ₫ | 8.1% |