Gold
XAU
#1
Biểu đồ giá Gold (XAU)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.5% | 0.6% | 0.2% | 5.3% | 2.5% |
Công cụ chuyển đổi XAU
Giá lịch sử của Gold
| Phạm vi trong 24g | $4.137,02 – $4.188,13 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $4.074,48 – $4.198,33 |
| Dải 52 tuần | $3.890,45 – $5.589,40 |
Thống kê hàng hóa
| Giá trị vốn hóa thị trường | 31,625T $ |
|---|---|
| Đơn vị | troy ounce |
Thống kê được token hóa
| Giá | $4.142,79 (-0.07%) |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường | 6,022B $ |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | 298,487M $ |
| Khối lượng Perps 24h | 8,683B $ |
| Hợp đồng mở Perps 24h | 4,697B $ |
| Nhà phát hành | |
| Token | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XAUT |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XAUT0 |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | PAXG |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | KAU |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | GGBR |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | PGOLD |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XAUM |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | GLDY |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | DGLD |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | VNXAU |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XGZ |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XGLD |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | CGO |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | XNK |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | QGOLD |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | JPGC |
| Token | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | GRAMG |
| Biểu tượng | ONSG |
Gold đang hoạt động như thế nào?
Gold giảm 0.5% hôm nay, giao dịch ở mức $4.145,59 mỗi troy ounce với phạm vi hàng ngày là từ $4.137,02 đến $4.188,13. Trong năm qua, Gold đạt mức cao nhất trong 52 tuần là $5.589,40 và mức thấp nhất là $3.890,45, và giảm 4.2% từ đầu năm đến nay.
Vốn hóa của Gold là gì?
Gold có vốn hóa là $31,62T, trong khi Gold được token hóa có tổng vốn hóa là $6,02B. Để xem Gold so sánh với các hàng hóa khác, hãy xem danh sách các hàng hóa được xếp hạng theo vốn hóa của CoinGecko.
Các nhà phát hành khác nhau của Gold được token hóa là ai?
Hiện có 16 nhà phát hành Gold được token hóa trên CoinGecko. Tether của XAUT là Gold được token hóa phổ biến nhất với vốn hóa là $3,35B, tiếp theo là Paxos Global của PAXG với vốn hóa là $1,83B.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Gold được token hóa là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Gold được token hóa là $298,49M trong 24 giờ qua, tăng 145.65% so với ngày trước đó. Gold được token hóa được giao dịch nhiều nhất là Tether (XAUT), chiếm 56% tổng khối lượng.
Tôi có thể mua Gold được token hóa ở đâu?
Có thể giao dịch Gold được token hóa trên sàn giao dịch tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Gold được token hóa là LBank, trong đó cặp giao dịch sôi động nhất PAXG/USDT có khối lượng giao dịch là $33,71M trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Aivora Exchange và Binance.
Can I get tokenized Gold data via API?
Yes. Use GET /rwas/gold to get tokenized Gold's latest aggregated market data, including price, market cap and volume, as well as perpetual volume and open interest. For historical data, use GET /rwas/gold/market_chart. Get started with the CoinGecko API, or explore our full range of RWA endpoints.
Thị trường Gold
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
4.143,45 $ | 0,01% | 3.810.383 $ | 3.712.116 $ | 33.708.998,95 $ | 11,37% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
4.140,79 $ | 0,00% | 738.365 $ | 722.949 $ | 26.566.065,79 $ | 8,96% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
4.140,27 $ | 0,00% | 2.517.939 $ | 2.525.538 $ | 16.199.081,33 $ | 5,46% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
4.140,48 $ | 0,00% | 1.417.808 $ | 725.441 $ | 13.575.478,21 $ | 4,58% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
4.140,33 $ | 0,60% | 11.157 $ | 9.750 $ | 13.263.947,23 $ | 4,47% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
4.142,83 $ | 0,22% | 38.547 $ | 30.786 $ | 12.883.760,01 $ | 4,35% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
4.143,58 $ | 0,00% | 4.217.612 $ | 4.189.283 $ | 12.836.848,15 $ | 4,33% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
4.143,58 $ | 0,00% | 3.831.781 $ | 3.904.149 $ | 11.747.886,54 $ | 3,96% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
4.140,28 $ | 0,00% | 4.008.502 $ | 4.636.206 $ | 8.046.496,78 $ | 2,71% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
4.140,81 $ | 0,00% | 734.841 $ | 770.003 $ | 7.958.372,06 $ | 2,68% |
Gần đây
|
||
Token Gold
| # | Token | Chuỗi | Nhà phát hành | Giá | % chênh lệch giá | Vốn hóa | Khối lượng giao dịch 24h | Khối lượng Perps 24h | Hợp đồng mở Perps 24h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
XAUT
|
Ethereum
|
Tether
|
$4.141,56 | 0.1% | $3,35B | $166,86M | $460,6M | $964,87M |
| 2 |
PAXG
|
Ethereum
|
Paxos Global
|
$4.144,22 | 0.0% | $1,83B | $127,48M | $345,01M | $644,54M |
| 3 |
KAU
|
Ethereum
|
Kinesis Money
|
$133,43 | 96.8% | $531,43M | $123,1K | - | - |
| 4 |
XAUT0
|
HyperEVM
|
Tether
|
$4.141,30 | 0.1% | $113,37M | $2,53M | - | - |
| 5 |
GGBR
|
Ethereum
|
Goldfish
|
$4,13 | 99.9% | $84,25M | $110,4K | - | - |
| 6 |
PGOLD
|
Arbitrum One
|
Pleasing Market
|
$4.130,07 | - | $80,56M | - | - | - |
| 7 |
XAUM
|
Ethereum
|
Matrixdock
|
$4.111,87 | 0.8% | $69,93M | $471,4K | - | - |
| 8 |
GLDY
|
Base
|
Streamex
|
$4.143,90 | 0.0% | $12,75M | $0 | - | - |
| 9 |
DGLD
|
Ethereum
|
MKS PAMP
|
$4.151,84 | 0.2% | $10,01M | $9,57K | - | - |
| 10 |
VNXAU
|
Ethereum
|
VNX
|
$133,41 | 96.8% | $5,87M | $6,91K | - | - |
Tether
Paxos Global
Kinesis Money
Goldfish
Pleasing Market
Matrixdock
Streamex
MKS PAMP
VNX
Midas Labs
Unitas
ComTech
Kinka
Quorium
Japaul
Token Teknoloji
PAX Gold
Tether Gold
Comtech Gold
Kinesis Gold
Quorium
Kinka
Token Teknoloji A.Ş. ONS Gold
Pleasing Gold
Digital Gold
JP Gold Coin
Goldfish Gold
Streamex GLDY
Unitas Gold