Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
STASIS EURO
EURS / VND
#1496
₫30.684,25
0.8%
0,00001426 BTC
3.0%
0,0004475 ETH
3.4%
$1,17
Phạm vi trong 24g
$1,18
Name changed from STASIS EURS to STASIS EURO
Chuyển đổi STASIS EURO sang Vietnamese đồng (EURS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 STASIS EURO (EURS) sang VND là 30.684 ₫.
EURS
VND
1 EURS = 30.684 ₫
Cách mua EURS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EURS
-
Bạn có thể mua và bán STASIS EURO (EURS) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán EURS sôi động nhất là sàn Curve (Ethereum), tiếp theo là sàn Uniswap V3 (Polygon).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua EURS là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua EURS!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn STASIS EURO (EURS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ EURS sang VND
STASIS EURO (EURS) hôm nay có giá trị là 30.684 ₫, đó là một 0.9% tăng từ một giờ trước và 0.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EURS ngày hôm nay là 0.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng STASIS EURO được giao dịch là 41.738.791 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.9% | 0.7% | 0.3% | 0.1% | 0.5% | 1.5% |
Số liệu thống kê về STASIS EURO
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫181,244B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫181,244B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫41,739M |
| Cung lưu thông | 5,907M |
| Tổng cung | 5,907M |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 STASIS EUROcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 STASIS EURO (EURS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫30.684,25.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EURS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003259 EURS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EURS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của STASIS EURO theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EURS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EURS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EURS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EURS theo VND là ₫42.291,88. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EURS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của STASIS EURO tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của STASIS EURO (EURS) đã tăng giảm lên -0,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, STASIS EURO có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,60 %.
EURS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ STASIS EURO (EURS) sang VND là 30.684 ₫ cho mỗi 1 EURS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EURS lấy 153.421 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00162950 EURS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EURS phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi STASIS EURO (EURS) sang VND
| EURS | VND |
|---|---|
| 0.01 EURS | 306.84 VND |
| 0.1 EURS | 3068.42 VND |
| 1 EURS | 30684 VND |
| 2 EURS | 61368 VND |
| 5 EURS | 153421 VND |
| 10 EURS | 306842 VND |
| 20 EURS | 613685 VND |
| 50 EURS | 1534212 VND |
| 100 EURS | 3068425 VND |
| 1000 EURS | 30684247 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EURS
| VND | EURS |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000325900 EURS |
| 0.1 VND | 0.00000326 EURS |
| 1 VND | 0.00003259 EURS |
| 2 VND | 0.00006518 EURS |
| 5 VND | 0.00016295 EURS |
| 10 VND | 0.00032590 EURS |
| 20 VND | 0.00065180 EURS |
| 50 VND | 0.00162950 EURS |
| 100 VND | 0.00325900 EURS |
| 1000 VND | 0.03259001 EURS |
Lịch sử giá 7 ngày của STASIS EURO (EURS) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của STASIS EURO (EURS) so với VND giao động giữa mức cao 30.805 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 30.452 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EURS trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (6 ngày trước) ở -392,25 ₫ (1.3%).
So sánh giá hàng ngày của STASIS EURO (EURS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của STASIS EURO (EURS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EURS sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 28, 2026 | Thứ hai | 30.684 ₫ | 219,47 ₫ | 0.7% |
| Tháng chín 27, 2026 | Chủ nhật | 30.452 ₫ | -22,74 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 26, 2026 | Thứ bảy | 30.474 ₫ | 15,64 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 25, 2026 | Thứ sáu | 30.459 ₫ | -346,28 ₫ | 1.1% |
| Tháng chín 24, 2026 | Thứ năm | 30.805 ₫ | 104,43 ₫ | 0.3% |
| Tháng chín 23, 2026 | Thứ tư | 30.700 ₫ | 11,46 ₫ | 0.0% |
| Tháng chín 22, 2026 | Thứ ba | 30.689 ₫ | -392,25 ₫ | 1.3% |