STONK
Giá STONK
Biểu đồ giá STONK (STONK)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 7.5% | 19.8% | 2.1% | 42.0% | - |
Công cụ chuyển đổi STONK
Số liệu thống kê về STONK
| Giá trị vốn hóa thị trường | $95,313M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $95,313M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $15,438M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $6,998M |
| OI / Vốn hóa | 7,34% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0504% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 1,3× |
| Cung lưu thông | 779,196M |
| Tổng cung | 779,196M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Lịch sử giá của STONK
| Phạm vi trong 24g | $0,1108 – $0,1267 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,1021 – $0,1569 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,4013 69.6%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,001748 6878.6%
|
Xảy ra gần đây đối với STONK
Hôm nay bạn thấy STONK thế nào?
Bạn có thể mua STONK ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token STONK trên sàn giao dịch phi tập trung và sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch STONK là Meteora. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là STONK/WSOL với khối lượng giao dịch là $7.148.624,99 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Orca và Gate .
Khối lượng giao dịch hàng ngày của STONK (STONK) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của STONK (STONK) là $15.438.154,60 trong 24 giờ qua, thể hiện 62,00 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho STONK (STONK) là bao nhiêu?
STONK (STONK) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,4013 và mức thấp nhất lịch sử là $0,001748. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -69,60 % và trên mức giá thấp nhất 6.878,60 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của STONK (STONK) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của STONK (STONK) là $95.312.900 và xếp thứ 284 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token STONK (780 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của STONK (STONK) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của STONK (STONK) là $95.312.900. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token STONK đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token STONK, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của STONK như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -19,80 % trong 7 ngày qua, STONK (STONK) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -3,20 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng huy động vốn tương tự với mức giảm -4,40 %.
Thị trường STONK
STONK Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,1220 | 0.16% | 2.339.627 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$3.056.247 | 19.8% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,1221 | 0.24% | 962.910 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$480.483 | 3.11% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,1217 | 0.15% | 445.257 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$898.688 | 5.82% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,1217 | 0.31% | 670.658 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$411.469 | 2.67% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,1219 | 0.61% | 824.161 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$574.234 | 3.72% |
Gần đây
|
||
| 6 |
DEX
|
$0,1229 | 0.65% | 633.089 $ |
0,053%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$143.475 | 0.93% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,1216 | 0.5% | 370.611 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$262.482 | 1.7% |
Gần đây
|
||
| 8 |
DEX
|
$0,1209 | 0.73% | 84.419 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$132.367 | 0.86% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,1225 | 0.16% | 93.078 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$68.726,13 | 0.45% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,1219 | 0.25% | 27.474 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$300.416 | 1.95% |
Gần đây
|
||