Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ardor
ARDR / VND
#827
₫455,24
1.2%
0.062774 BTC
0.7%
$0,01239
Phạm vi trong 24g
$0,01762
Chuyển đổi Ardor sang Vietnamese đồng (ARDR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ardor (ARDR) sang VND là 455,24 ₫.
ARDR
VND
1 ARDR = 455,24 ₫
Cách mua ARDR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ARDR
-
Bạn có thể mua và bán Ardor (ARDR) trên 10 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn BTCC, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ARDR.
-
3. Mua ARDR bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua ARDR trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Ardor (ARDR) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua ARDR bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua ARDR trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Ardor (ARDR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ARDR sang VND
Ardor (ARDR) hôm nay có giá trị là 455,24 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 1.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ARDR ngày hôm nay là 3.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ardor được giao dịch là 12.248.721.832 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 1.2% | 3.0% | 2.5% | 12.6% | 81.8% |
Số liệu thống kê về Ardor
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫454,543B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫454,543B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫12,249B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
998,466M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
998,466M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ardorcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ardor (ARDR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫455,24.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ARDR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00219665 ARDR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ARDR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ardor theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ARDR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ARDR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ARDR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ARDR theo VND là ₫46.400,06. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ARDR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ardor tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ardor (ARDR) đã tăng giảm lên -13,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ardor có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,30 %.
ARDR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ardor (ARDR) sang VND là 455,24 ₫ cho mỗi 1 ARDR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ARDR lấy 2.276,20 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.109832 ARDR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ARDR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ardor (ARDR) sang VND
| ARDR | VND |
|---|---|
| 0.01 ARDR | 4.55 VND |
| 0.1 ARDR | 45.52 VND |
| 1 ARDR | 455.24 VND |
| 2 ARDR | 910.48 VND |
| 5 ARDR | 2276.20 VND |
| 10 ARDR | 4552.40 VND |
| 20 ARDR | 9104.81 VND |
| 50 ARDR | 22762 VND |
| 100 ARDR | 45524 VND |
| 1000 ARDR | 455240 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ARDR
| VND | ARDR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00002197 ARDR |
| 0.1 VND | 0.00021966 ARDR |
| 1 VND | 0.00219664 ARDR |
| 2 VND | 0.00439328 ARDR |
| 5 VND | 0.01098321 ARDR |
| 10 VND | 0.02196641 ARDR |
| 20 VND | 0.04393283 ARDR |
| 50 VND | 0.109832 ARDR |
| 100 VND | 0.219664 ARDR |
| 1000 VND | 2.20 ARDR |
Lịch sử giá 7 ngày của Ardor (ARDR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ardor (ARDR) so với VND giao động giữa mức cao 471,97 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 455,24 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ARDR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (5 ngày trước) ở -11,39 ₫ (2.4%).
So sánh giá hàng ngày của Ardor (ARDR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ardor (ARDR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ARDR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | 455,24 ₫ | -5,53 ₫ | 1.2% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 459,38 ₫ | 3,58 ₫ | 0.8% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 455,81 ₫ | -1,13 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 456,94 ₫ | -6,47 ₫ | 1.4% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 463,40 ₫ | 2,83 ₫ | 0.6% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 460,58 ₫ | -11,39 ₫ | 2.4% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 471,97 ₫ | 1,53 ₫ | 0.3% |