Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ergo
ERG / ETH
#817
ETH0,0001353
0.4%
0.053701 BTC
0.2%
$0,2734
Phạm vi trong 24g
$0,2872
Chuyển đổi Ergo sang Ether (ERG sang ETH)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ergo (ERG) sang ETH là ETH0,0001353.
ERG
ETH
1 ERG = ETH0,0001353
Biểu đồ ERG sang ETH
Ergo (ERG) hôm nay có giá trị là ETH0,0001353, đó là một 0.5% tăng từ một giờ trước và 0.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ERG ngày hôm nay là 1.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ergo được giao dịch là ETH76,2506.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 0.3% | 3.2% | 9.0% | 10.9% | 65.8% |
Số liệu thống kê về Ergo
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
ETH11.307,2310 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.85 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
55.21 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
ETH13.287,3934 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
64.87 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
ETH76,2506 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
83.174.169
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
97.739.924 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ergocó trị giá là bao nhiêu ETH?
- Hiện tại, giá của 1 Ergo (ERG) tính bằng Ether (ETH) là khoảng ETH0,0001353.
-
ETH1 tôi có thể mua được bao nhiêu ERG?
- Hôm nay, ETH1 bạn có thể mua được khoảng 7390 ERG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ERG sang ETH bằng cách nào?
- Tính giá của Ergo theo Ether bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ERG sang ETH của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ERG sang ETH và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo ETH.
-
Trước đây giá cao nhất của ERG/ETH là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ERG theo ETH là ETH0,01558. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ERG/ETH có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ergo tính bằng ETH?
- Trong tháng qua, giá của Ergo (ERG) đã tăng giảm lên -0,80 % so với Ether (ETH). Trên thực tế, Ergo có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -2,80 %.
ERG / ETH Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ergo (ERG) sang ETH là ETH0,0001353 cho mỗi 1 ERG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ERG lấy 0,00067656 ETH hoặc 50,000 ETH lấy 369514 ERG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ERG phổ biến trong các mức giá ETH tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ergo (ERG) sang ETH
| ERG | ETH |
|---|---|
| 0.01 ERG | 0.00000135 ETH |
| 0.1 ERG | 0.00001353 ETH |
| 1 ERG | 0.00013531 ETH |
| 2 ERG | 0.00027063 ETH |
| 5 ERG | 0.00067656 ETH |
| 10 ERG | 0.00135313 ETH |
| 20 ERG | 0.00270626 ETH |
| 50 ERG | 0.00676565 ETH |
| 100 ERG | 0.01353129 ETH |
| 1000 ERG | 0.13531292 ETH |
Chuyển đổi Ether (ETH) sang ERG
| ETH | ERG |
|---|---|
| 0.01 ETH | 73.903 ERG |
| 0.1 ETH | 739.028 ERG |
| 1 ETH | 7390 ERG |
| 2 ETH | 14781 ERG |
| 5 ETH | 36951 ERG |
| 10 ETH | 73903 ERG |
| 20 ETH | 147806 ERG |
| 50 ETH | 369514 ERG |
| 100 ETH | 739028 ERG |
| 1000 ETH | 7390277 ERG |
Lịch sử giá 7 ngày của Ergo (ERG) so với ETH
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ergo (ERG) so với ETH giao động giữa mức cao 0,00013531 ETH trên Thứ bảy và mức thấp 0,00013253 ETH trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ERG trong ETH có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (6 ngày trước) ở -0,00000341 ETH (2.5%).
So sánh giá hàng ngày của Ergo (ERG) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ergo (ERG) trong ETH và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ERG sang ETH | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 23, 2026 | Thứ bảy | 0,00013531 ETH | 0,000000586357 ETH | 0.4% |
| Tháng năm 22, 2026 | Thứ sáu | 0,00013253 ETH | -0,00000232 ETH | 1.7% |
| Tháng năm 21, 2026 | Thứ năm | 0,00013485 ETH | 0,000000223426 ETH | 0.2% |
| Tháng năm 20, 2026 | Thứ tư | 0,00013462 ETH | 0,000000780795 ETH | 0.6% |
| Tháng năm 19, 2026 | Thứ ba | 0,00013384 ETH | 0,000000128835 ETH | 0.1% |
| Tháng năm 18, 2026 | Thứ hai | 0,00013372 ETH | 0,000000974429 ETH | 0.7% |
| Tháng năm 17, 2026 | Chủ nhật | 0,00013274 ETH | -0,00000341 ETH | 2.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai