WEMIX
Giá WEMIX
Biểu đồ giá WEMIX (WEMIX)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.7% | 0.5% | 3.2% | 5.6% | 71.3% |
Công cụ chuyển đổi WEMIX
Số liệu thống kê về WEMIX
| Giá trị vốn hóa thị trường | $92,098M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.89 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $103,295M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $437.173 |
| Cung lưu thông | 500,025M |
| Tổng cung | 560,821M |
| Tổng lượng cung tối đa | 590M |
Lịch sử giá của WEMIX
| Phạm vi trong 24g | $0,1817 – $0,1850 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,1794 – $0,1850 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$24,71 99.3%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,1284 43.4%
|
Xảy ra gần đây đối với WEMIX
Hôm nay bạn thấy WEMIX thế nào?
WEMIX là gì?
WEMIX là một nền tảng blockchain Layer-1 hiệu năng cao, tương thích EVM, đồng thời là tiền ảo gốc, do ông lớn game Hàn Quốc Wemade phát triển.
Tại Việt Nam, WEMIX thường được tìm kiếm với các cụm như WEMIX, giá WEMIX và WEMIX coin.
Tính năng và hệ sinh thái cốt lõi
- Mainnet WEMIX3.0: Dùng cơ chế đồng thuận Stake-based Proof of Authority (SPoA), được quản trị bởi một hội đồng gồm 40 đối tác node (“WONDERS”) nhằm mang lại tốc độ giao dịch nhanh và phí thấp.
- WEMIX PLAY: Một nền tảng game blockchain lớn, lưu trữ các game play-to-earn và tích hợp Web3 (như MIR4, NIGHT CROWS và Legend of YMIR).
- NILE: Một tổ chức tự trị phi tập trung (DAO) và nền tảng NFT được xây dựng trên mạng lưới.
- WEMIX Coin: Tiền ảo tiện ích và quản trị gốc dùng trong toàn hệ sinh thái WEMIX cho phí gas, giao dịch và nền kinh tế trong game.
- WEMIX$: Một stablecoin được bảo chứng bằng tài sản thế chấp (như USDC), được thiết kế để giảm biến động giá trong các ứng dụng phi tập trung (dApp).
Bạn có thể mua WEMIX ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token WEMIX trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch WEMIX là Gate . Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là WEMIX/USDT với khối lượng giao dịch là $36.268,02 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Kraken và MEXC.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của WEMIX (WEMIX) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của WEMIX (WEMIX) là $437.172,70 trong 24 giờ qua, thể hiện 1,30 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho WEMIX (WEMIX) là bao nhiêu?
WEMIX (WEMIX) đạt mức cao nhất lịch sử là $24,71 và mức thấp nhất lịch sử là $0,1284. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -99,30 % và trên mức giá thấp nhất 43,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của WEMIX (WEMIX) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của WEMIX (WEMIX) là $92.097.726 và xếp thứ 307 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token WEMIX (500 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của WEMIX (WEMIX) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của WEMIX (WEMIX) là $103.295.371. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 590 Triệu token WEMIX đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token WEMIX, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của WEMIX như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 0,50 % trong 7 ngày qua, WEMIX (WEMIX) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 0,90 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức tăng 3,80 %.
WEMIX (WEMIX) Xếp hạng bảo mật
Thị trường WEMIX
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,1800 | 0.05% | $9.942,45 | $11.390,66 | $36.511,52 | 7.9% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,1800 | 0.05% | $7.742,84 | $7.742,84 | $56.217,31 | 12.16% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,1900 | 0.05% | $3.584,55 | $2.715,40 | $9.221,16 | 1.99% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,1800 | 0.27% | $3.935,18 | $3.311,35 | $60.806,16 | 13.15% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,1800 | 0.16% | $7.419,48 | $7.627,82 | $12.058,74 | 2.61% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,1800 | 0.11% | $8.759,36 | $10.353,14 | $22.746,65 | 4.92% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,1800 | 0.27% | $1.295,57 | $1.368,56 | $32.840,28 | 7.1% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,1800 | 0.27% | $3.079,02 | $4.802,11 | $15.125,42 | 3.27% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,1800 | 0.07% | $955,06 | $3.465,54 | $8.549,30 | 1.85% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,1800 | 2.48% | $92,09 | $35,49 | $191.973 | 41.52% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá WEMIX toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan