Renzo
Giá REZ
Biểu đồ giá Renzo (REZ)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.9% | 5.7% | 11.7% | 3.4% | 70.4% |
Công cụ chuyển đổi REZ
Số liệu thống kê về Renzo
| Giá trị vốn hóa thị trường | $33,089M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.93 |
| Giá trị Token điển hình | $29,062M |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $35,578M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $4,1M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $14,524M |
| OI / Vốn hóa | 43,90% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0101% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 4,1× |
| Cung lưu thông | 9,128B |
| Nguồn cung nổi bật | 8,017B |
| Tổng cung | 9,815B |
| Tổng lượng cung tối đa | 10B |
Lịch sử giá của REZ
| Phạm vi trong 24g | $0,003502 – $0,003735 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,003484 – $0,004011 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,2782 98.7%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,002302 57.4%
|
Xảy ra gần đây đối với Renzo
Hôm nay bạn thấy REZ thế nào?
Bạn có thể mua Renzo ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token REZ trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Renzo là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là REZ/USDT với khối lượng giao dịch là $276.847,61 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Coinbase Exchange và Bitunix.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Renzo (REZ) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Renzo (REZ) là $4.099.942,30 trong 24 giờ qua, thể hiện -25,50 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Renzo (REZ) là bao nhiêu?
Renzo (REZ) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,2782 và mức thấp nhất lịch sử là $0,002302. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -98,70 % và trên mức giá thấp nhất 57,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Renzo (REZ) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Renzo (REZ) là $33.088.626 và xếp thứ 620 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token REZ (9,1 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Renzo (REZ) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Renzo (REZ) là $35.577.862. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 10 Tỷ token REZ đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token REZ, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Renzo như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -5,70 % trong 7 ngày qua, Renzo (REZ) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -1,90 %, đồng thời có hiệu suất cao hơn so với các loại tiền mã hóa Tài chính phi tập trung (DeFi) tương tự với mức giảm -7,60 %.
Làm thế nào để thêm Renzo (REZ) vào MetaMask?
Khi thêm Renzo (REZ) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập REZ làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của REZ (0x3b50805453023a91a8bf641e279401a0b23fa6f9) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm REZ vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm REZ vào MetaMask.
Renzo (REZ) Tokenomics
Renzo (REZ) Chủ sở hữu token
Thị trường Renzo
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,00 | 0.05% | $27.922,02 | $32.959,84 | $276.848 | 6.54% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,00 | 0.03% | $32.876,43 | $25.524,46 | $80.318,98 | 1.9% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,00 | 0.03% | $26.012,44 | $25.712,14 | $71.454,36 | 1.69% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,00 | 0.11% | $32.413,23 | $44.658,80 | $1.999.548 | 47.23% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,00 | 0.05% | $16.364,54 | $15.888,23 | $63.421,21 | 1.5% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,00 | 0.11% | $48.474,01 | $21.820,62 | $267.464 | 6.32% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,00 | 0.03% | $12.044,76 | $11.403,69 | $33.278,71 | 0.79% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,00 | 0.08% | $22.428,71 | $26.519,53 | $133.847 | 3.16% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,00 | 0.03% | $26.763,30 | $26.644,16 | $12.189,52 | 0.29% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,00 | 0.03% | $30.002,99 | $24.681,67 | $27.387,76 | 0.65% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Renzo toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan