GRVT Token
Giá GRVT
Biểu đồ giá GRVT Token (GRVT)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.3% | 0.9% | 0.8% | 4.5% | - |
Công cụ chuyển đổi GRVT
Số liệu thống kê về GRVT Token
| Giá trị vốn hóa thị trường | $24,803M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.11 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.74 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $216,973M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 6.5 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $2,575M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $33,363M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $31,98M |
| OI / Vốn hóa | 128,94% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0314% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 41,8× |
| Cung lưu thông | 114,312M |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Lịch sử giá của GRVT
| Phạm vi trong 24g | $0,2147 – $0,2223 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,1764 – $0,2594 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,4545 52.3%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,1457 48.9%
|
Xảy ra gần đây đối với GRVT Token
Hôm nay bạn thấy GRVT thế nào?
Bạn có thể mua GRVT Token ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token GRVT trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch GRVT Token là OKX. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là GRVT/USDT với khối lượng giao dịch là $415.449,99 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và LBank.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của GRVT Token (GRVT) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của GRVT Token (GRVT) là $2.574.830,85 trong 24 giờ qua, thể hiện -35,50 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho GRVT Token (GRVT) là bao nhiêu?
GRVT Token (GRVT) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,4545 và mức thấp nhất lịch sử là $0,1457. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -52,30 % và trên mức giá thấp nhất 48,90 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của GRVT Token (GRVT) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của GRVT Token (GRVT) là $24.802.674 và xếp thứ 740 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token GRVT (110 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của GRVT Token (GRVT) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của GRVT Token (GRVT) là $216.972.875. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token GRVT đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token GRVT, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của GRVT Token như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -0,90 % trong 7 ngày qua, GRVT Token (GRVT) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -3,70 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Tài chính phi tập trung (DeFi) tương tự với mức tăng 0,70 %.
Làm thế nào để thêm GRVT Token (GRVT) vào MetaMask?
Khi thêm GRVT Token (GRVT) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập GRVT làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của GRVT (0xad29f2723fcdbcf665f210f25e06f97477e417cf) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm GRVT vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm GRVT vào MetaMask.
Thị trường GRVT Token
GRVT Token Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,2166 | 0.02% | 12.192.570 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.200.939 | 46.64% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,2175 | 0.05% | 6.987.601 $ |
0,033%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.885.994 | 73.25% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,2171 | 0.02% | 2.635.981 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$268.940 | 10.44% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,2170 | 0.18% | 2.342.380 $ |
0,033%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$620.635 | 24.1% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,2160 | 0.0% | 804.460 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$155.129 | 6.02% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,2172 | 0.18% | 869.653 $ |
0,030%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.015.448 | 39.44% |
Gần đây
|
||
| 7 |
DEX
|
$0,2169 | 0.09% | 854.429 $ |
0,028%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$62.667,16 | 2.43% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,2160 | 0.0% | 671.902 $ |
0,008%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$81.386,55 | 3.16% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,2172 | 0.05% | 323.112 $ |
0,033%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$298.396 | 11.59% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,2172 | 0.17% | 606.384 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$104.496 | 4.06% |
Gần đây
|
||