Maple Finance
Giá SYRUP
Biểu đồ giá Maple Finance (SYRUP)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.3% | 1.2% | 9.4% | 3.0% | 12.6% | 46.5% |
Công cụ chuyển đổi SYRUP
Số liệu thống kê về Maple Finance
| Giá trị vốn hóa thị trường | $253,871M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.94 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.08 |
| Giá trị Token điển hình | $270,313M |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $270,706M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.09 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $8,384M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $3,131B |
| Cung lưu thông | 1,167B |
| Nguồn cung nổi bật | 1,243B |
| Tổng cung | 1,245B |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của SYRUP
| Phạm vi trong 24g | $0,2145 – $0,2229 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,1909 – $0,2381 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,6532 66.8%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,08523 154.6%
|
Xảy ra gần đây đối với Maple Finance
Hôm nay bạn thấy SYRUP thế nào?
Bạn có thể mua Maple Finance ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token SYRUP trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Maple Finance là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là SYRUP/USDT với khối lượng giao dịch là $1.327.031,94 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Coinbase Exchange và BingX.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Maple Finance (SYRUP) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Maple Finance (SYRUP) là $8.384.015,50 trong 24 giờ qua, thể hiện -23,80 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Maple Finance (SYRUP) là bao nhiêu?
Maple Finance (SYRUP) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,6532 và mức thấp nhất lịch sử là $0,08523. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -66,80 % và trên mức giá thấp nhất 154,60 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Maple Finance (SYRUP) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Maple Finance (SYRUP) là $253.871.431 và xếp thứ 166 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token SYRUP (1,2 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Maple Finance (SYRUP) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Maple Finance (SYRUP) là $270.706.456. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 1,2 Tỷ token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Maple Finance như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 9,40 % trong 7 ngày qua, Maple Finance (SYRUP) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 14,10 %, đồng thời có hiệu suất cao hơn so với các loại tiền mã hóa Base Native tương tự với mức tăng 6,60 %.
Làm thế nào để thêm Maple Finance (SYRUP) vào MetaMask?
Khi thêm Maple Finance (SYRUP) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập SYRUP làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của SYRUP (0x643c4e15d7d62ad0abec4a9bd4b001aa3ef52d66) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm SYRUP vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm SYRUP vào MetaMask.
Maple Finance (SYRUP) Chủ sở hữu token
Maple Finance (SYRUP) Dữ liệu tài chính
Thị trường Maple Finance
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,2200 | 0.05% | $59.447,14 | $91.911,71 | $1.327.271 | 10.32% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,2200 | 0.09% | $84.909,51 | $101.934 | $1.024.211 | 7.96% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,2200 | 0.01% | $65.893,40 | $54.279,34 | $78.861,33 | 0.61% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,2200 | 0.05% | $197.981 | $261.089 | $693.127 | 5.39% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,2200 | 0.05% | $56.339,01 | $101.182 | $207.133 | 1.61% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,2200 | 0.09% | $82.488,08 | $82.392,11 | $554.256 | 4.31% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,2200 | 0.05% | $72.200,17 | $69.765,75 | $177.274 | 1.38% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,2200 | 0.13% | $90.727,33 | $160.350 | $424.635 | 3.3% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,2200 | 0.04% | $24.972,53 | $47.057,94 | $184.138 | 1.43% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,2200 | 0.05% | $25.720,62 | $27.961,12 | $130.807 | 1.02% |
Gần đây
|
||