Threshold Network
Giá T
Biểu đồ giá Threshold Network (T)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.9% | 2.2% | 0.9% | 7.6% | 9.3% | 63.2% |
Công cụ chuyển đổi T
Số liệu thống kê về Threshold Network
| Giá trị vốn hóa thị trường | $53,163M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.15 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $53,163M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.15 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $1,968M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $351,068M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $8,114M |
| OI / Vốn hóa | 15,26% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | -0,0004% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 19,3× |
| Cung lưu thông | 11,155B |
| Tổng cung | 11,155B |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của T
| Phạm vi trong 24g | $0,004759 – $0,004984 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,004612 – $0,005125 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,2269 97.9%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,003155 51.3%
|
Hôm nay bạn thấy T thế nào?
Bạn có thể mua Threshold Network ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token T trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Threshold Network là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là T/USDT với khối lượng giao dịch là $112.089,09 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và LBank.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Threshold Network (T) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Threshold Network (T) là $1.967.892,34 trong 24 giờ qua, thể hiện -2,50 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Threshold Network (T) là bao nhiêu?
Threshold Network (T) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,2269 và mức thấp nhất lịch sử là $0,003155. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -97,90 % và trên mức giá thấp nhất 51,30 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Threshold Network (T) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Threshold Network (T) là $53.162.726 và xếp thứ 418 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token T (11 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Threshold Network (T) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Threshold Network (T) là $53.162.726. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 11 Tỷ token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Threshold Network như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -0,90 % trong 7 ngày qua, Threshold Network (T) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -0,60 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Tài chính phi tập trung (DeFi) tương tự với mức tăng 0,00 %.
Làm thế nào để thêm Threshold Network (T) vào MetaMask?
Khi thêm Threshold Network (T) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập T làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của T (0xcdf7028ceab81fa0c6971208e83fa7872994bee5) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm T vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm T vào MetaMask.
Threshold Network (T) Xếp hạng bảo mật
Threshold Network (T) Chủ sở hữu token
Thị trường Threshold Network
Threshold Network Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,004759 | 0.02% | 1.543.352 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.300.309 | 66.08% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,004751 | 0.02% | 1.904.047 $ |
-0,001%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$106.097 | 5.39% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,004766 | 0.06% | 762.732 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$219.673 | 11.16% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,004758 | 0.04% | 616.234 $ |
-0,001%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$171.829 | 8.73% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,004760 | 0.02% | 129.965 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$646.407 | 32.85% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,004760 | 0.02% | 113.408 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$223.350 | 11.35% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,004759 | 0.02% | 63.008 $ |
0,003%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$586.134 | 29.78% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,004726 | 0.84% | 289.263 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$880.347 | 44.74% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,004759 | 0.21% | 621.355 $ |
-0,013%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$29.980,71 | 1.52% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,004764 | 0.19% | 657.893 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$24.935,70 | 1.27% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Threshold Network toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan