Stacks
Giá STX
Biểu đồ giá Stacks (STX)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 7.4% | 20.1% | 17.1% | 1.9% | 21.4% |
Công cụ chuyển đổi STX
Số liệu thống kê về Stacks
| Giá trị vốn hóa thị trường | $619,791M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 2.97 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $619,791M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 2.97 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $41,952M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $208,361M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $54,002M |
| OI / Vốn hóa | 8,71% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0038% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 4,2× |
| Cung lưu thông | 1,877B |
| Tổng cung | 1,877B |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của STX
| Phạm vi trong 24g | $0,3205 – $0,3564 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,3205 – $0,4190 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$3,86 91.5%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,04560 624.5%
|
Xảy ra gần đây đối với Stacks
Hôm nay bạn thấy STX thế nào?
Bạn có thể mua Stacks ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token STX trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Stacks là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là STX/USDT với khối lượng giao dịch là $1.941.726,41 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Bybit và Coinbase Exchange.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Stacks (STX) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Stacks (STX) là $41.951.761,11 trong 24 giờ qua, thể hiện 131,80 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Stacks (STX) là bao nhiêu?
Stacks (STX) đạt mức cao nhất lịch sử là $3,86 và mức thấp nhất lịch sử là $0,04560. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -91,50 % và trên mức giá thấp nhất 624,50 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Stacks (STX) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Stacks (STX) là $619.791.196 và xếp thứ 101 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token STX (1,9 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Stacks (STX) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Stacks (STX) là $619.791.196. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 1,9 Tỷ token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Stacks như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -20,10 % trong 7 ngày qua, Stacks (STX) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -0,60 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -0,50 %.
Stacks (STX) Tokenomics
Stacks (STX) Xếp hạng bảo mật
Thị trường Stacks
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,3300 | 0.09% | $72.579,16 | $89.781,11 | $1.941.726 | 4.05% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,3300 | 0.06% | $14.867,68 | $17.427,79 | $1.635.246 | 3.41% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,3300 | 0.12% | $35.960,97 | $146.472 | $925.806 | 1.93% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,3300 | 0.12% | $22.740,89 | $75.764,54 | $1.419.667 | 2.96% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,3300 | 0.09% | $88.423,75 | $164.649 | $531.784 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,3300 | 0.06% | $8.807,27 | $9.189,93 | $1.844.807 | 3.85% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,3300 | 0.18% | $56.299,79 | $55.861,80 | $412.631 | 0.86% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,3300 | 0.09% | $15.005,93 | $27.350,08 | $117.219 | 0.24% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,3300 | 0.06% | $25.119,46 | $27.677,83 | $224.671 | 0.47% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,3300 | 0.03% | $93.218,18 | $155.671 | $80.096,16 | 0.17% |
Gần đây
|
||
Stacks Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,3295 | 0.03% | 7.605.930 $ |
0,004%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$12.649.538 | 30.15% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,3296 | 0.03% | 10.942.420 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$6.729.786 | 16.04% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,3295 | 0.03% | 5.942.807 $ |
0,004%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$2.120.317 | 5.05% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,3293 | 0.03% | 2.219.901 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$11.087.407 | 26.43% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,3299 | 0.03% | 2.205.501 $ |
-0,016%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$6.148.749 | 14.66% |
Gần đây
|
||
| 6 |
DEX
|
$0,3296 | 0.05% | 2.633.575 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$467.326 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,3295 | 0.09% | 4.145.019 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.324.090 | 3.16% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,3293 | 0.03% | 942.107 $ |
0,007%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$13.812.004 | 32.92% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,3295 | 0.11% | 933.442 $ |
0,000%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$5.638.384 | 13.44% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,3293 | 0.03% | 547.637 $ |
-0,001%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$2.025.724 | 4.83% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Stacks toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan