Vana
Giá VANA
Biểu đồ giá Vana (VANA)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.4% | 6.0% | 6.9% | 22.9% | 73.1% |
Công cụ chuyển đổi VANA
Số liệu thống kê về Vana
| Giá trị vốn hóa thị trường | $33,433M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.26 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $130,259M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $1,269M |
| Hợp đồng mở | $7,282M |
| OI / Vốn hóa | 21,78% |
| Tài trợ / 8h (OI-wt) | 0,0104% |
| Khối lượng phái sinh / giao ngay (24 giờ) | 12,1× |
| Cung lưu thông | 30,8M |
| Tổng cung | 120M |
| Tổng lượng cung tối đa | 120M |
Lịch sử giá của VANA
| Phạm vi trong 24g | $1,05 – $1,13 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $1,04 – $1,17 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$35,23 96.9%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,8161 33.0%
|
Xảy ra gần đây đối với Vana
Hôm nay bạn thấy VANA thế nào?
Bạn có thể mua Vana ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token VANA trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Vana là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là VANA/USDT với khối lượng giao dịch là $256.883,28 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Bybit và LBank.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Vana (VANA) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Vana (VANA) là $1.268.676,56 trong 24 giờ qua, thể hiện 6,90 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Vana (VANA) là bao nhiêu?
Vana (VANA) đạt mức cao nhất lịch sử là $35,23 và mức thấp nhất lịch sử là $0,8161. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -96,90 % và trên mức giá thấp nhất 33,00 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Vana (VANA) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Vana (VANA) là $33.433.246 và xếp thứ 654 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token VANA (31 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Vana (VANA) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Vana (VANA) là $130.259.399. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 120 Triệu token VANA đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token VANA, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Vana như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -6,00 % trong 7 ngày qua, Vana (VANA) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -0,30 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -0,10 %.
Làm thế nào để thêm Vana (VANA) vào MetaMask?
Khi thêm Vana (VANA) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập VANA làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của VANA (0x7ff7fa94b8b66ef313f7970d4eebd2cb3103a2c0) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm VANA vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm VANA vào MetaMask.
Vana (VANA) Chủ sở hữu token
Thị trường Vana
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$1,08 | 0.18% | $26.945,01 | $65.633,77 | $382.842 | 13.65% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$1,09 | 0.09% | $20.079,19 | $32.038,27 | $97.769,28 | 3.49% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$1,08 | 0.18% | $23.375,39 | $24.166,95 | $65.717,10 | 2.34% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$1,08 | 0.18% | $6.976,03 | $66.341,05 | $100.818 | 3.6% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$1,08 | 0.19% | $70.790,31 | $71.049,08 | $66.538,64 | 2.37% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$1,09 | 0.23% | $59.638,01 | $44.342,25 | $10.836,96 | 0.39% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$1,09 | 0.09% | $7.578,85 | $10.549,14 | $21.200,30 | 0.76% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$1,09 | 0.18% | $26.531,75 | $65.055,63 | $52.441,37 | 1.87% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$1,08 | 0.37% | $38.469,06 | $53.549,91 | $43.314,50 | 1.54% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$1,09 | 0.37% | $6.249,76 | $11.798,40 | $43.740,96 | 1.56% |
Gần đây
|
||