Sushi
Giá SUSHI
Biểu đồ giá Sushi (SUSHI)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 4.0% | 13.1% | 10.3% | 4.2% | 67.4% |
Công cụ chuyển đổi SUSHI
Số liệu thống kê về Sushi
| Giá trị vốn hóa thị trường | $65,449M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.98 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.67 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $66,537M |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.68 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $8,018M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | $98,373M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $31,085M |
| OI / Vốn hóa | 47,50% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0016% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 128,1× |
| Cung lưu thông | 286,746M |
| Tổng cung | 291,515M |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Lịch sử giá của SUSHI
| Phạm vi trong 24g | $0,2154 – $0,2411 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,2154 – $0,2686 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$23,38 99.0%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,1395 63.6%
|
Xảy ra gần đây đối với Sushi
Hôm nay bạn thấy SUSHI thế nào?
Bạn có thể mua Sushi ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token SUSHI trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Sushi là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là SUSHI/USDT với khối lượng giao dịch là $752.650,23 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Kraken và MEXC.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Sushi (SUSHI) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Sushi (SUSHI) là $8.018.257,62 trong 24 giờ qua, thể hiện 73,30 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Sushi (SUSHI) là bao nhiêu?
Sushi (SUSHI) đạt mức cao nhất lịch sử là $23,38 và mức thấp nhất lịch sử là $0,1395. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -99,00 % và trên mức giá thấp nhất 63,60 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Sushi (SUSHI) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Sushi (SUSHI) là $65.448.800 và xếp thứ 392 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token SUSHI (290 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Sushi (SUSHI) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Sushi (SUSHI) là $66.537.294. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng tổng số 290 Triệu token ETH đều đang lưu thông ngày hôm nay.
Hiệu suất giá của Sushi như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -13,10 % trong 7 ngày qua, Sushi (SUSHI) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -4,00 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Token dựa trên sàn giao dịch tương tự với mức giảm -4,30 %.
Làm thế nào để thêm Sushi (SUSHI) vào MetaMask?
Khi thêm Sushi (SUSHI) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập SUSHI làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của SUSHI (0x6b3595068778dd592e39a122f4f5a5cf09c90fe2) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm SUSHI vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm SUSHI vào MetaMask.
Sushi (SUSHI) Xếp hạng bảo mật
Sushi (SUSHI) Chủ sở hữu token
Thị trường Sushi
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $58.239,01 | $45.051,14 | $766.524 | 8.65% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $19.044,63 | $57.661,53 | $185.122 | 2.09% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $40.856,96 | $43.507,12 | $98.155,82 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $51.406,42 | $69.064,81 | $184.736 | 2.08% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,2300 | 0.13% | $66.975,00 | $68.773,24 | $567.258 | 6.4% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,2300 | 0.13% | $23.453,94 | $27.159,37 | $344.877 | 3.89% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,2300 | 0.09% | $19.711,55 | $22.905,11 | $270.776 | 3.05% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $28.382,59 | $37.988,96 | $366.067 | 4.13% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,2300 | 0.13% | $21.363,51 | $33.523,36 | $163.225 | 1.84% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,2300 | 0.04% | $43.867,16 | $51.989,07 | $82.752,07 | 0.93% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Sushi toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan